Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 18 (Thứ 2, 3, 4) - Năm học 2024-2025 - Hà Thị Lê Na
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 18 (Thứ 2, 3, 4) - Năm học 2024-2025 - Hà Thị Lê Na", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_4_tuan_18_thu_2_3_4_nam_hoc_2024_2025_h.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 18 (Thứ 2, 3, 4) - Năm học 2024-2025 - Hà Thị Lê Na
- TUẦN 18 Thứ 2 ngày 6 tháng 01 năm 2025 Hoạt động trải nghiệm CHỦ ĐỀ 5: MÁI ẤM GIA ĐÌNH SINH HOẠT DƯỚI CỜ: BIẾT ƠN NGƯỜI THÂN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Tham gia trình diễn tiểu phẩm về chủ đề Gia đình yêu thương, chia sẻ cảm nghĩ về tiểu phẩm. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực giao tiếp và hợp tác: có ý thức so sánh được giá cả và thực hành tiết kiệm trong sinh hoạt hàng ngày cho gia đình - Phẩm chất nhân ái:Biết tạo sự gắn kết yêu thương giữa các thành viên trong gia đình bằng những cách khác nhau.Phẩm chất chăm chỉ: Có tinh thần chăm chỉ học tập, rèn luyện. Phẩm chất trách nhiệm: Lựa chọn mặt hàng muốn mua phù hợp với khả năng II. ĐỒ DÙNG , PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 1.Giáo viên: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. 2. Học sinh: - SGK, vở ghi chép, vật liệu dụng cụ phục vụ cho việc học tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Mở đầu − GV yêu cầu HS chỉnh lại quần áo, tóc tai để - HS quan sát, thực chuẩn bị làm lễ chào cờ. hiện. - GV cho HS chào cờ. 2. Sinh hoạt dưới cờ:Biết ơn người thân - GV cho HS Tham giao trình diễn tiểu phẩm về - HS xem. chủ đề Gia đình yêu thương, chia sẻ cảm nghĩ về tiểu phẩm. - Các nhóm lên thực hiện tham gia và chia sẻ
- suy nghĩ của mình sau buổi giao lưu - HS lắng nghe. - GV cho học sinh tham gia và chia sẻ suy nghĩ ý tưởng của bản thân sau khi tham gia 3. Vận dụng.trải nghiệm - HS nêu cảm nhận của mình sau buổi sinh hoạt. GV tóm tắt nội dung chính - HS lắng nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG Tiếng Việt Viết: VIẾT THƯ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Viết được một bức thư gửi người thân và bạn bè ở xa - Biết chỉnh sửa từ ngữ, đoạn văn cho hay hơn. 2. Năng lực, phẩm chất * Năng lực: năng lực ngôn ngữ, giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: máy tính, ti vi - HS: sgk, vở ghi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu - GV yêu cầu HS nhắc lại cấu trúc của - 2-3 HS đọc và trả lời bức thư. - GV nêu yêu cầu của tiết học, ghi đầu bài. 2. Luyện tập, thực hành: - GV cho HS viết thư dựa vào phần ghi
- chép nội dung ở bài tập 2 tiết trước. - HS viết bài vào vở. - GV quan sát, hỗ trợ HS. - Yêu cầu HS tự soát lỗi theo hướng dẫn trong sách giáo khoa. - HS soát lỗi và sửa lỗi. - GV yêu cầu 1-2 HS đọc thư của mình. - HS trình bày, nhận xét. HS khác nhận xét. - GV nhận xét lỗi của cả lớp. - HS lắng nghe - GV nhận xét bài một vài HS, sửa lỗi, tuyên dương HS. HS khác tự sửa lỗi tương tự 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Nhận xét tiết học. - HS lắng nghe. - Yêu cầu chia sẻ với người thân về bức thư mà em đã viết. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có): Tiếng Việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tìm đọc được những câu chuyện kể về ước mơ - Viết được phiếu đọc sách theo mẫu. 2. Năng lực, phẩm chất * Năng lực: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, tự học, tự giải quyết vấn đề và sáng tạo. * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: máy tính, ti vi, phiếu đọc sách - HS: Các câu chuyện sưu tầm có nội dung về ước mơ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu; GV mở nhạc bài : Ước mơ tuổi hồng HS hát và vận động theo nhạc 2. Luyện tập, thực hành: - GV giải thích cho HS hiểu: Ước mơ - HS lắng nghe là gì? ( Ước mơ là những tưởng tượng, hy vọng và khát khao của con người về một điều gì đó mà họ mong muốn trong tương lai) - Tổ chức cho HS đọc và chia sẻ sách - HS đọc báo đã sưu tầm. - Phát phiếu đọc sách và yêu cầu HS - HS viết phiếu viết phiếu - Thảo luận nhóm 4: chia sẻ với bạn về - HS chia sẻ trong nhóm và trước lớp
- những câu chuyện về ước mơ và ý nghĩa của các câu chuyện đó. (VD: Đó là ước mơ như thế nào? Ước đó có ý nghĩa gì đối với em?..) - GV động viên, khen ngợi HS 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Nhận xét tiết học. - HS lắng nghe - Em hãy chia sẻ với người thân về - HS thực hiện những ước mơ của các nhân vật trong các câu chuyện các em được nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có): Toán ÔN TẬP ĐO LƯỜNG : LUYỆN TẬP (T2 TRANG 126) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Kiến thức, kĩ năng - Ôn tập, kiến thức về nhân,chia với (cho)số có một chữ số,về giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. - Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: tham gia tốt trò chơi, vận dụng. Phát triển năng lực giao tiếp trong hoạt động nhóm. - Phẩm chất: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. Có ý thức tự giác học tập, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi + Trả lời: + Câu 1: Đọc số:1234582 Câu 1: Một triệu hai trăm ba mươi tư nghìn năm trăm tám mươi hai. + Câu 2: Đọc số:28745 . Câu 2: Hai mươi tám nghìn bảy + Câu 3: Đọc số:1094783 trăm bốn mươi lăm. . Câu 3: Một triệu không trăm chín - GV Nhận xét, tuyên dương. mươi tư nghìn bảy trăm tám mươi - GV dẫn dắt vào bài mới ba. . - HS lắng nghe.
- 2. Luyện tập, thực hành: Bài 1. Số? (Làm việc cá nhân) Nêu số và cách đổi. - 1 HS nêu cách đổi - GV hướng dẫn học sinh làm miệng và kết - HS lần lượt làm bảng con kết hợp bảng con: hợp đọc miệng phép còn lại: a)1cm2 = ? mm2 1 mm2 = ? cm2 a)1cm2 = 100 mm2 100 mm2 = 1dm2 = ? cm2 1 cm2 = ? dm2 1 cm2 1 m2 = ? dm2 1m2 = ? cm2 1dm2 = 100 cm2 1 cm2 = 100 dm2 b) 2 cm2 = ? mm2 ;5m2 = ? cm2 1 m2 = 100 dm2 1m2 = 2 4 dm2 = ? cm2 ;1 dm2 6cm = ? cm2 10000 cm 1m2 = ? dm2 = ? cm2 ; 1m25dm2 = ? dm2 b) 2 cm2 = 200 mm2 ; 5m2 = 2 c)1 phút = ? giây ;1 thế kỉ = ? năm 10000 cm 4 dm2 = 400 cm2 ; 1dm26cm2 = 1phút 30giây = ? giây 106 cm2 100 năm = ? thế kỉ 1m2 = 100 dm2 = 10000 cm2 - GV nhận xét, tuyên dương. 1m25dm2 = 105dm2 Bài 2: Số? (Làm việc nhóm 2) c)1 phút = 60 giây 1 thế kỉ - Bài yêu cầu ta làm gì? =100 năm - GV chia nhóm 2, các nhóm làm vào vở. 1 phút 30giây = 90 giây a) 20mm2 + 30mm2 = ? mm2 2 2 2 36 cm - 17cm = ? cm 100 năm = 1 thế kỉ b) 6 m2 4 = ? m2 30 dm2 : 5 = ? dm2 - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. - 1 HS trả lời: Bài yêu cầu ta điền - Đổi vở soát theo nhóm bàn trình bày kết số. quả, nhận xét lẫn nhau. - GV Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: Số? (Làm việc nhóm 4 hoặc 5) - GV cho HS làm theo nhóm. a) 20mm2 + 30mm2 = 50 mm2 a. 2cm2 50 mm2 ? 250 mm2 36 cm2 - 17cm2 = 19 cm2 b. 3 dm2 90 cm2 ? 4 dm2 b) 6 m2 4 = 24 m2 c. 2 m2 5 dm ? 250 dm2 30 dm2 : 5 = 6 dm2 - GV mời các nhóm trình bày. - HS đổi vở soát nhận xét. - Mời các nhóm khác nhận xét - GV nhận xét chung, tuyên dương. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. Bài 4. Số? (Làm việc cá nhân) - GV mời 1 HS nêu cách làm: - Các nhóm làm việc theo phân - Cả lớp làm bài vào vở: A công. Yêu cầu học sinh đo góc. a. 2cm2 50 mm2 = 250 mm2 b. 3 dm2 90 cm2 < 4 dm2 c. 2 m2 5 dm < 250 dm2
- B C - Các nhóm trình bày. M - Các nhóm khác nhận xét. - Gọi HS nêu kết quả, nhận xét. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. - GV nhận xét tuyên dương. Bài 5 -Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài. - 1 HS trình bày cách làm: -Để tính diện tích ta phải biết những yếu tố nào? - HS nhận xét hình và đo. - GV chia nhóm hoặc thi để hoàn thành bài Đỉnh B cạnh BA,BM bằng 60 0 và tập. góc đỉnh M cạnh MA,MC bằng 1200. - HS nêu - Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét. GV - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. nhận xét tuyên dương. - HS làm việc theo yêu cầu. -HS trả lời:Để tính diện tích ta phải biết chiều dài và chiều rộng. Bài giải Chiều rộng mảnh đất là: 15 – 6 = 9(m) Diện tích mảnh đất là 15 9 =135(m2) Đáp số : 135(m2) - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. 3. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức - HS tham gia để vận dụng kiến như trò chơi, hái hoa,...sau bài học để học thức đã học vào thực tiễn. sinh nhận biết số liền trước, số liều sau, đọc số, viết số... - GV viết: 48m2, 752 m2 , 39 597 m2; 100 - 4 HS xung phong tham gia chơi. 001 m2và 4 phiếu. Mời 4 học sinh tham gia trải nghiệm: Phát 4 phiếu ngẫu nhiên cho 4 em, sau đó mời 4 em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn theo đánh dấu trên bảng. Ai đúng sẽ được tuyên dương. - Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe để vận dụng vào thực tiễn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________________ Thứ 3 ngày 7 tháng 01 năm 2025 Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I ( TIẾT 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- 1. Kiến thức, kĩ năng - Củng cố kĩ năng đọc diễn cảm một câu chuyện, bài thơ đã học trong học kì I, tốc độ đọc khoảng 80 – 90 tiếng/ phút. Biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu hoặc chỗ ngắt nhịp thơ. Đọc theo ngữ điệu phù hợp với vai được phân trong những đoạn đối thoại có hai hoặc ba nhân vật. - Nắm được nội dung chính của các bài đọc. Hiểu được nội dung hàm ẩn của văn bản trên cơ sở suy luận từ các chi tiết trong văn bản. 2. Năng lực, phẩm chất * Năng lực năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác. * Phẩm chất: chăm chỉ, yêu nước. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: máy tính, ti vi - HS: sgk, vở ghi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu - GV yêu cầu HS kể cho nhau nghe về ước - HS thảo luận nhóm đôi mơ của mình - GV gọi HS chia sẻ. - HS chia sẻ - GV giới thiệu- ghi bài 2. Hoạt động ôn tập 2.1 Quan sát tranh và thực hiện yêu cầu. a. Xếp tên các bài đọc trên những chiếc - HS Hoạt động nhóm khinh khí cầu vào hai chủ điểm Niềm vui – Đại diện một số cặp hoặc nhóm sáng tạo và Chắp cánh ước mơ. trả lời trước lớp. GV và cả lớp – GV hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu của nhận xét. bài tập. Đáp án: Các bài đọc Đồng cỏ nở -GV gọi 1 – 2 HS đọc những dòng chữ hoa, Bầu trời mùa thu, Bức tường trên những chiếc khinh khí cầu. Các HS có nhiều phép lạ thuộc chủ điểm khác đọc thầm theo. Niềm vui sáng tạo và các bài đọc – GV cho HS làm việc theo cặp hoặc theo Nếu em có một khu vườn, Ở nhóm, tìm câu trả lời. Vương quốc Tương Lai, Anh Ba -Gọi HS chia sẻ thuộc chủ điểm Chắp cánh ước mơ. b .Kể tên những bài đọc chưa được nhắc – HS làm việc cá nhân, nhớ lại đến trong hai chủ điểm trên. những bài đã học để tìm câu trả lời. – HS trao đổi trong nhóm và thống nhất đáp án. – 2 – 3 đại diện nhóm phát biểu GV nhận xét tuyên dương trước lớp. Đáp án: Những bài đọc chưa được nhắc đến trong hai chủ điểm trên là Vẽ màu, Thanh âm của mùi, Làm thỏ con bằng giấy, Bét-tô-ven và
- bản xô-nát “Ánh trăng”, Người tìm đường lên các vì sao, Bay cùng ước mơ, Bốn mùa mơ ước, Cảnh 2.2 Đọc 1 bài trong các chủ điểm đã học chim nhỏ, Con trai người làm và trả lời câu hỏi. vườn, Nếu chúng mình có phép lạ. - Bài đọc thuộc chủ điểm nào? - Nội dung chính của bài đọc đó là gì? - Nhân vật hoặc chi tiết nào trong bài để lại - HS làmviệc nhóm đôi, mỗi nhóm cho em ấn tượng sâu sắc? luân phiên hỏi và trả lời về 1 bài - GV gọi đại diện các nhóm trình bày. đọc. 2.3. Tìm từ để hoàn thiện sơ đồ và đặt - HS trả lời – HS nhận xét câu với một từ tìm được trong mỗi nhóm. - GV có thể tổ chức thực hiện bài tập dưới hình thức thi hoàn thiện sơ đồ: tổ chức lớp thành 3 hoặc 4 đội, mỗi đội hội ý tìm - HS quan sát kĩ sơ đồ tư duy về nhanh 2 tỉnh từ chỉ màu sắc, 2 tỉnh từ chỉ tính từ và các nhánh về màu sắc, âm thanh, 2 tỉnh từ chỉ hương vị, 2 tỉnh từ âm thanh, hương vị, hình dáng. chỉ hình dáng trong thời gian giới hạn (tuỳ - Các nhóm viết kết quả vào giấy. GV ấn định khoảng thời gian). - GV và HS cùng nhận xét, ghi nhận - Đại diện mỗi nhóm trình bày kết những đáp án đúng. Nhóm nào có kết quả quả. Cả lớp lắng nghe và nhận xét đúng nhiều nhất và nhanh nhất sẽ được kết quả của nhóm bạn. khen. - HS đặt câu với một từ tìm được - GV và HS cùng nhận xét, ghi nhận, khen trong mỗi nhóm. ngợi những câu đúng và hay. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Đọc thuộc lòng 1 bài em đã được học ? -Thi đọc hay 1 đoạn trong bài học thuộc lòng. - 2, 3 HS đọc IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có): ________________________________________ Toán ÔN TẬP CHUNG: LUYỆN TẬP T1 ( T127) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Kiến thức, kĩ năng - Ôn tập củng cố kiến thức về số có nhiều chữ số:đọc,viết số;xếp thứ tự,so sánh số;cộng,trừ các số có nhiều chữ số. - Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. 2. Năng lực, phẩm chất
- - Năng lực tự chủ, tự học: Biết tự giác học tập, làm bài tập và các nhiệm vụ được giao, tham gia tốt trò chơi, vận dụng. Phát triển năng lực giao tiếp trong hoạt động nhóm. - Phẩm chất: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. Có ý thức tự giác học tập, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi + Trả lời: + Câu 1: 3yến 2kg = ? kg Câu 1: 3yến 2kg = 32 kg . + Câu 2: 60kg = ? yến Câu 2: 60kg = 6 yến . + Câu 3: 5 tạ = ? kg Câu 3: 5 tạ = 500 kg . - GV Nhận xét, tuyên dương. - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe. 2. Luyện tập, thực hành: Bài 1. Nêu số và cách đọc số. (Làm việc cá nhân). - 1 HS nêu cách đổi - GV hướng dẫn học sinh làm miệng và kết - HS lần lượt làm bảng con kết hợp bảng con: hợp đọc miệng phép còn lại: + Viết số:1 621 494-Đọc:Một triệu sáu trăm hai mươi mốt nghìn bốn trăm chín mươi tư. + Viết số:2 760 053-Đọc:Hai triệu bảy trăm sáu mươi nghìn không trăm năm mươi ba. + Viết số: 381 005-Đọc:Ba trăm tám mươi mốt nghìn không trăm - GV nhận xét, tuyên dương. linh lăm. Bài 2: (Làm việc nhóm 2) - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. a)Gọi hs đọc yêu cầu. 5343627; 1571210; 2180764;7042500 - HS đọc yêu cầu. - 1 HS trả lời: Bài yêu cầu ta điền số. a) 5343627:Số 7 thuộc hàng đơn vị,lớp đơn vị. 1571210:Số 7 thuộc hàng đơn
- vị,lớp đơn vị. 2180764:Số 7 thuộc hàng trăm,lớp đơn vị. b)Nêu giá trị của chữ số 6 trong các số sau: 7042500 : Số 7 thuộc hàng 12631;1263015 ; 41263 ; 6314508 ; 276310 triệu,lớp triệu. b) 12631: Giá trị số 6 là 600. 1263015:Giá trị số 6 là 60 000. - Đổi vở soát theo nhóm bàn trình bày kết 6314508:Giá trị số 6 là 6 000 000. quả, nhận xét lẫn nhau. 276310:Gia strij số 6 là 6 000. - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS đổi vở soát nhận xét. Bài 3: (Làm việc nhóm 4 hoặc 5) - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. - GV cho HS làm theo nhóm. a. Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn. - Các nhóm làm việc theo phân 5 612; 6 521; 6 251; 5 216. công. b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé. a. HS sắp xếp. 12 509; 21 025; 9 999; 20 152. 5 216; 5 612; 6 251; 6 521. - GV mời các nhóm trình bày. b. HS sắp xếp. - Mời các nhóm khác nhận xét 21 025; 20 152; 12 509; 9 999. - GV nhận xét chung, tuyên dương. - Các nhóm trình bày. Bài 4. Đặt tính rồi tính. (Làm việc cá nhân) - Các nhóm khác nhận xét. - GV mời 1 HS nêu cách làm: - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. 3 675 + 2 918 40 613 + 47 519 - 1 HS trình bày cách làm: 3 675 + 2 918 40 613 + 47 519 7 641 -2 815 62 748 - 35 261 3675 40613 2918 47519 6593 88132 - Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét. GV 7 641 -2 815 62 748 - 35 nhận xét tuyên dương. 261 Bài 5.Gọi Hs đọc yêu cầu(1 HS lên bảng 7641 làm,lớp làm bài vào vở) 2815 Bài toán yêu cầu ta làm gì? Để tính chiều dài vườn ươm ta làm thế nào? 4826 62748 35261 27487 - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. -Hs đọc yêu cầu. -Tính chiều dài hang rào vườn -HS nhận xét bài của bạn. ươm.
- - GV nhận xét, tuyên dương. Ta phải tính chu vi hình chữ nhật. Bài giải Chiều dài vườn ươm là: 45 2 = 90(m) Chu vi vườn ươm là: (45 + 90) 2 = 270(m) Chiều dài hang rào vườn ươm là: 270 – 4 = 266(m) Đáp số:266m Lắng nghe, rút kinh nghiệm. 3. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức - HS tham gia để vận dụng kiến như trò chơi, hái hoa,...sau bài học để học thức đã học vào thực tiễn. sinh nhận biết hang và lớp trong các số tự nhiên. - GV viết: 45 678, 752 432 , 49 597; 100 324 và 4 phiếu. Mời 4 học sinh tham gia trải nghiệm: Phát 4 phiếu ngẫu nhiên - 4 HS xung phong tham gia chơi. cho 4 em, sau đó mời 4 em đọc và nêu giá trị của số 4 trong phiếu. Ai đúng sẽ được tuyên dương. - HS lắng nghe để vận dụng vào - Nhận xét, tuyên dương. thực tiễn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Giáo dục thể chất SƠ KẾT ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Tích cực tham gia hoạt động luyện tập và trò chơi rèn luyện đội hình độ ngũ. - Thực hiện được liên hoàn bài tập thể dục với vòng. 2. Năng lực, phẩm chất. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện.
- - NL vận động cơ bản: Thực hiện được 8 động tác của bài tập thể dục với vòng. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước bài tập thể dục với vòng trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Tranh ảnh, còi, trang phục thể thao, ticker, vòng tập, sân tập đảm bảo theo nội dung. HS: Dụng cụ tập luyện GV yêu cầu, giày bata hoặc dép quai hậu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Lượng Phương pháp, tổ chức và yêu cầu VĐ Nội dung T. S. gia Hoạt động GV Hoạt động HS lần n 1. Mở đầu: 5-7’ Nhận lớp - Gv nhận lớp, thăm - Đội hình nhận hỏi sức khỏe học sinh lớp phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học - GV HD học sinh khởi động. Khởi động - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, 2lx - HS khởi động gối,... theo GV. 8n - Trò chơi “Luồn vòng - GV hướng dẫn chơi qua người” - HS chơi theo hd 1L
- 2. Kiểm tra đánh giá 16- học kì I. 18’ - Tập đồng loạt bài thể ĐH tập đồng 1l - GV hô, học sinh tập dục với vòng. loạt. theo GV. - GV quan sát sửa sai cho hs. - Tập theo nhóm - Y,c Tổ trưởng cho các bạn tập theo nhóm - ĐH tập theo 4-5 hs. nhóm - Gv quan sát, đánh giá bài tập của Hs. - HT T: Thực hiện cơ bản đúng 7 động tác, biết được lỗi sai và GV khắc phục được lỗi đó - HT: Thực hiện được từ 4 động tác trở lên, biết được lỗi sai trong tập luyện - C HT: Thực hiện được từ 3 động tác trở xuống. - GVnhắc lại cách chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS. - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luật - Trò chơi “Chuyền vòng tiếp sức” - Đội hình trò chơi.
- ----------- 3-5’ 2-3l ----------- HS tham gia chơi tích cực. 3. Vận dụng – Trải 3-5’ nghiệm. - GV hướng dẫn HS thả lỏng a. Vận dụng. - GV gọi HS nhắc lại - HS thực hiện thả nội dung bài học. lỏng theo hướng - Nhận xét kết quả, ý dẫn b. Thả lỏng cơ toàn thức, thái độ học của HS. thân. - Vệ sinh sân tập, vệ sinh cá nhân. - ĐH kết thúc - Xuống lớp c. Củng cố, dặn dò. - GV hô “ Giải tán” d. Kết thúc giờ học. - Xuống lớp - HS hô “ Khỏe”! IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY. Khoa học CHĂM SÓC CÂY TRỒNG VÀ VẬT NUÔI (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng
- - Đề xuất việc làm cụ thể trong chăm sóc cây trồng và vật nuôi, giải thích được tại sao cần phải làm công việc đó. - Thực hiện được việc làm phù hợp để chăm sóc cây trồng hoặc vật nuôi ở nhà. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực chung: năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác. - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: máy tính, ti vi, phiếu bài tập. - HS: sgk, vở ghi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Mở đầu: - GV hỏi: - HS trả lời + Khi chăm sóc vật nuôi em cần lưu ý những + Em cho ăn, uống nước hằng điều gì để vật nuôi sống tốt và khoẻ mạnh? Ở ngày – đảm nhu cầu thức ăn, nhà em có nuôi con gì không? Em chăm sóc nước uống. nó ra sao. – Khi vật nuôi đói khát: cần cho vật nuôi thức ăn đủ và phù hợp, cho nước uống đủ, sạch. – Khi thời tiết quá nóng: tắm mát, cho uống đủ nước, ở trong chuồng trại thoảng mát... – Khi thời tiết lạnh giả: không thả vật nuôi, che chuồng trại tránh gió, mặc ấm,sưởi ấm cho vật nuôi, cho ăn nó,... - GV nhận xét. - GV giới thiệu- ghi bài - HS lắng nghe, ghi bài.
- 2. Hinh thành kiến thức Hoạt động 1: Chăm sóc cây trồng – HS thảo luận lập bằng chăm sóc. - HS chia sẻ. - HS nhận xét và lắng nghe. * HĐ 1 - GV yêu cầu HS quan sát hình 1. - HS trả lời: - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm và trả lời + Cây trồng: bón phân, nhổ cỏ,... câu hỏi: + Vật nuôi: cho ăn, uống nước,... + Nêu tên từng hoạt động chăm sóc cây trồng của các bạn nhỏ trong hình. - HS lắng nghe, ghi nhớ. + Cho biết hoạt động đó đáp ứng nhu cầu sống nào của cây. - GV mời đại diện 2 – 3 HS xung phong trả lời. Các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). HĐ 2 - GV yêu cầu HS quan sát và đọc thông tin trong hình 2. - HS trả lời: - GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi trả lời câu + Hình 1a: tưới cây ⇒ nhu cầu hỏi: nước. + Cây nào thích hợp trồng ở nơi bóng râm, + Hình 1b: bón phân ⇒ nhu cầu cây nào cần nhiều nắng? chất khoáng. + Cây nào cần ít nước, cây nào cần nhiều + Hình 1c: xới đất ⇒ nhu cầu nước để phát triển? khí. - GV mời đại diện 2 – 3 nhóm trả lời. Các + Hình 1d: đưa cây ra nhóm khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến nắng ⇒ nhu cầu ánh sáng. bổ sung (nếu có).
- - GV nhận xét, tuyên dương các nhóm có câu - HS lắng nghe, chữa bài. trả lời đúng. - GV yêu cầu HS đọc mục “Em có biết?” để HS hiểu rõ hơn mỗi cây khác nhau, ở một loài cây nhưng các giai đoạn phát triển khác nhau thì nhu cầu sống cũng khác nhau. - HS quan sát, đọc thông tin trong hình. - GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để trả lời câu hỏi: 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay chúng ta học bài gì? - HS nêu. - Nêu lại nội dung bài ? - Nhận xét tiết học. - Dặn dò chuẩn bị bài sau. - HS lắng nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có): Buổi chiều Khoa học CHĂM SÓC CÂY TRỒNG VÀ VẬT NUÔI (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Đề xuất việc làm cụ thể trong chăm sóc cây trồng và vật nuôi, giải thích được tại sao cần phải làm công việc đó. - Thực hiện được việc làm phù hợp để chăm sóc cây trồng hoặc vật nuôi ở nhà. 2. Năng lực, phẩm chất * Năng lực chung: năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác. * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: máy tính, ti vi, phiếu bài tập. - HS: sgk, vở ghi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- 1. Mở đầu: - GV hỏi: - HS trả lời + Khi chăm sóc vật nuôi em cần lưu ý những + Em cho ăn, uống nước hằng điều gì để vật nuôi sống tốt và khoẻ mạnh? Ở ngày – đảm nhu cầu thức ăn, nhà em có nuôi con gì không? Em chăm sóc nước uống. nó ra sao. – Khi vật nuôi đói khát: cần cho vật nuôi thức ăn đủ và phù hợp, cho nước uống đủ, sạch. – Khi thời tiết quá nóng: tắm mát, cho uống đủ nước, ở trong chuồng trại thoảng mát... – Khi thời tiết lạnh giả: không thả vật nuôi, che chuồng trại tránh gió, mặc ấm,sưởi ấm cho - GV nhận xét. vật nuôi, cho ăn nó,... - GV giới thiệu- ghi bài - HS lắng nghe, ghi bài. 2. Hình thành kiến thức: Hoạt động 3. Thực hiện chăm sóc cây trồng, vật nuôi – GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 để xây – HS thảo luận lập bằng chăm dựng kế hoạch chăm sóc một loại cây trồng sóc. hoặc vật nuôi ở nhà theo bảng gợi ý trong SGK. – GV cử đại diện một số nhóm lên trình bày - HS chia sẻ. - GV nhận xét, đánh giá, điều chỉnh, tổng kết. - HS nhận xét và lắng nghe. – Nhiệm vụ 2 và 3: GV lưu ý HS về thực hiện ở nhà theo kế hoạch, ghi lại bằng mô tả hoặc hình ảnh sau một thời gian. - GV tổ chức cho HS tổng kết bài học theo nội dung "Em đã học". 3. Thực hành, luyện tập - Về nhà chia sẻ cách chăm sóc cây trồng và - HS hoạt động vật nuôi với người thân. - Nhờ người thân đánh giá hoạt động của mình tốt chưa.
- 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay chúng ta học bài gì? - HS nêu. - Nêu lại nội dung bài ? - Nhận xét tiết học. - Dặn dò chuẩn bị bài sau. - HS lắng nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có): Đạo đức THỰC HÀNH RÈN KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ 1 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Học sinh củng cố các chuẩn mực hành vi đạo đức đã học trong học kì I. - Có kĩ năng lựa chọn và thực hiện các hành vi ứng xử phù hợp chuẩn mực trong các tình huống đơn giản trong tực tế cuộc sống. 2. Năng lực, phẩm chất: - Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực giao tiếp và hợp tác - Phẩm chất: Phẩm chất yêu nước; Phẩm chất chăm chỉ; Phẩm chất trách nhiệm II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: máy tính, ti vi, video 2.Học sinh: sách Gk, vở ghi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV tổ chức múa hát bài “Bài ca xây dựng” – - Một số HS lên trước Nhạc Trần Hữu Pháp để khởi động bài học. lớp thực hiện. Cả lớp cùng múa hát theo nhịp + GV Cùng trao đổi với HS về nội dung bài hát : điều bài hát. Bài hát nói về điều gì? + GV hỏi thêm: Em có yêu quý các chú công nhân - HS chia sẻ nội dung bài nghề xây dựng? hát. - GV nhận xét, tuyên dương và dẫn dắt vào bài mới. - HS trả lời theo suy nghĩ và ước mơ của mình. - HS lắng nghe.
- 2. Luyện tập Hoạt Động 1: Tìm hiểu truyện: “Liều mình bảo vệ tài sản của người khác” (12’). - GV chiếu trên màn hình video câu chuyện với - HS theo dõi video. link: - Yêu cầu lớp tạo nhóm 2, thảo luận trả lời các câu - HS tạo nhóm, bầu hỏi về nội dung truyện trên màn hình: nhóm trưởng. + Video câu chuyện nói về nhân vật nào? Người đó - Các nhóm thảo luận, nhặt được thứ gì khi đang làm việc? trình bày trong nhóm, + Người đó đã gặp nguy hiểm gì? thống nhất đáp án. + Kết quả câu chuyện ra sao? - Một số nhóm báo cáo + Qua câu chuyện trên, em có thể rút ra điều gì? kết quả, nhóm khác nhận * GV nhận xét, kết luận về việc bảo vệ, tôn trọng xét, bổ sung. tài sản của người khác, nhặt được của rơi, trả người đánh mất... Hoạt động 2: Bài tập 1: Em hãy cùng các bạn trong nhóm tìm những biểu hiện của yêu lao động và lười lao động rồi ghi vào phiếu học tập theo hai cột. - GV chụp bài làm của một số HS, chiếu trên màn hình. - GV cùng lớp nhận xét, bổ sung. Hoạt động 3. Bài tập 2: Xử lý tình huống Hãy thảo luận và đóng vai theo các tình huống sau: - Học sinh suy nghĩ, làm a/ Sáng nay, cả lớp đi lao động trồng cây xung việc cá nhân vào phiếu quanh trường. Hồng rủ Nhàn cùng đi. Trời lạnh, học tập. Nhàn không muốn chui ra khỏi chăn ấm nên nhờ - HS quan sát, nhận xét. Hồng xin phép hộ với lý do bị ốm. Theo em, Hồng nên làm gì trong tình huống đó? - HS làm việc nhóm 4. b/ Chiều nay, Lương đang nhổ cỏ ngoài vườn thì Toàn sang rủ đi đá bóng. Thấy Lương ngần ngại, - Tình huống 1: Hồng Toàn bảo: “Để đấy, mai nhổ cũng được có sao nên khuyên bạn không đâu!” được lười biếng, càng Theo em, Lương sẽ ứng xử như thế nào? không thể nói dối thầy cô, khuyên bạn cùng đi lao động với mình.

