Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 4 (Thứ 2, 3, 4) - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Thủy

docx 32 trang Bảo Vy 23/01/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 4 (Thứ 2, 3, 4) - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_4_tuan_4_thu_2_3_4_nam_hoc_2024_2025_ca.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 4 (Thứ 2, 3, 4) - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Thủy

  1. TUẦN 4 Thứ 2 ngày 30 tháng 9 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ NGÀY HỘI :”CÙNG LÀM CÙNG VUI” I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Xác định rõ qua bài học này HS tham gia triển lãm giới thiệu sản phẩm theo lớp. Chia sẻ cảm nghĩ khi được giới thiệu sản phẩm cùng các bạn 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực đặc thù: bản thân tự tin về bản thân trước tập thể. - Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xây dựng cho mình hình ảnh đẹp trước bạn bè (sạch sẽ, gọn gàng, mặc lịch sự, ).Năng lực giao tiếp và hợp tác: - Biết chia sẻ với bạn về hiểu biết của mình về chăm sĩc bản thân để cĩ hình ảnh đẹp. - Phẩm chất nhân ái: tơn trọng bạn, yêu quý và cảm thơng về hình ảnh cuả bạn..Phẩm chất chăm chỉ: Cĩ tinh thần chăm chỉ rèn luyện để xây dựng hình ảnh bản thân trước tập thể. Phẩm chất trách nhiệm: Cĩ ý thức với lớp, tơn trọng hình ảnh của bạn bè trong lớp. II. ĐỒ DÙNG , PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 1.Giáo viên: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. 2. Học sinh: - SGK, vở ghi chép, vật liệu phục vụ cho việc học tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu − GV yêu cầu HS chỉnh lại quần áo, tĩc tai để - HS quan sát, thực hiện. chuẩn bị làm lễ chào cờ. - GV cho HS chào cờ. 2. Sinh hoạt dưới cờ:Ngày hội : Cùng làm cùng vui - GV cho HS trưng bày sản phẩm của nhĩm, lớp - HS xem. theo chương trình cùng làm cùng vui, như gom sách cũ tặng bạn vùng cao, hoặc ủng hộ thiện - Các nhĩm lên thực hiện nghuyện kêu gọi theo kịch bản và nội dung nhĩm lớp xây dựng - HS lắng nghe.
  2. - GV cho các nhĩm lên đĩng vai ,tiểu phẩm giới thiệu kêu gọi hoạt động thiệc nguyện theo chủ đề cùng làm cùng vui Chia sẻ niềm vui, tự hào về những đĩng gĩp của mình. 3. Vận dụng.trải nghiệm - HS nêu cảm nhận của mình sau buổi sinh hoạt. GV tĩm tắt nội dung chính - HS lắng nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG _______________________________________ Tiếng Việt ĐỌC: NHỮNG BỨC CHÂN DUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Học sinh đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và tồn bộ bài “Những bức chân dung”. - Biết nhấn giọng vào các từ ngữ gợi tả, gợi cảm và những từ ngữ cần thiết để thể hiện tâm trạng, cảm xúc của nhân vật trong bài. - Nhận biết được các nhân vật qua ngoại hình, hành động, lời nĩi của nhân vật; nhận biết các sự việc xảy ra. - Hiểu điều tác giả muốn nĩi qua văn bản: Mỗi người đều cĩ một vẻ đẹp riêng, khơng ai giống ai, khơng nên thay đổi vẻ riêng của mình theo bất cứ tiêu chuẩn nào vì điều đĩ sẽ tạo ra những vẻ đẹp rập khuơn, nhàm chán. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực chung: năng lực ngơn ngữ, giao tiếp và hợp tác. - Phẩm chất: chăm chỉ, yêu nước. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: tranh ảnh theo bài học ở sách - HS: sgk, vở ghi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS
  3. 1. HĐ Mở đầu: - GV chiếu các nhân vật trong bài - HS thảo luận nhĩm đơi - GV yêu cầu HS quan sát kĩ từng nhân vật và tìm các đặc điểm (ngoại hình, hoạt động) của nhân vật đĩ. Sau đĩ thảo luận nhĩm đơi: Đốn xem các nhân vật trong tranh cĩ tên thân mật là gì? - GV gọi HS chia sẻ. - HS chia sẻ - GV giới thiệu- ghi bài 2. Hình thành kiến thức: a. Luyện đọc: - GV gọi HS đọc mẫu tồn bài. - HS đọc - Bài chia làm mấy đoạn? - HS trả lời - Bài chia làm 2 đoạn + Đoạn 1: Từ đầu....Thơi được + Đoạn 2: Cịn lại * Đọc nối tiếp đoạn - Đọc nối đoạn theo dãy (1- 2 lần) * Hướng dẫn đọc từng đoạn - H thảo luận nhĩm 4 Dự kiến - HS chia sẻ Đoạn 1 - Đọc đúng: thực sự - Ngắt câu: Hai bức chân dung.....nghệ thuật,/ bởi....tranh/....rất đẹp/ và ...thật.// Đoạn 2 - Đọc đúng: nài nỉ, na ná, lúc đầu - Ngắt câu: Màu Nước đã giải thích với các cơ bé rằng/mỗi người....khác nhau,/ ....mắt to,/miệng nhỏ.../......cơ bé/....ý mình.// Nhưng khi xếp....nhau,/ ..... nhận ra/....mình,/...rằng/...đúng.// - HS giải nghĩa - Giải nghĩa từ: hao hao - HS đọc nhĩm đơi. - Cho HS luyện đọc theo nhĩm 2. - 2- 3HS đọc -> Nhận xét - Cho HS đọc tồn bài trước lớp. b. Tìm hiểu bài: - GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 để trả - HS đọc thầm lời câu hỏi 1 + Tìm câu văn nêu nhận xét về hai bức - HS nêu chân dung của Bơng Tuyết và Mắt Xanh? - HS nêu theo ý hiểu + Em hiểu “chân dung” cĩ nghĩa là gì? - Vẽ mắt to hơn, lơng mi dài hơn và + Hoa Nhỏ đề nghị màu nước vẽ mình miệng nhỏ hơn. như thế nào? - HS thảo luận N2
  4. + Thảo luận nhĩm đơi TLCH: Cách vẽ chân dung Hoa Nhỏ cĩ gì khác với cách vẽ chân dung Bơng Tuyết và Mắt Xanh? - HS chia sẻ - Dự kiến: Chân dung Bơng Tuyết và Mắt Xanh được vẽ một cách tự nhiên và đúng với thực tế nên rất chân thực cịn chân dung Hoa Nhỏ được vẽ theo yêu cầu của cơ bé (mắt to hơn, lơng mi dài hơn và miệng nhỏ hơn) nên người trong tranh chỉ hao hao giống cơ bé. - HS thảo luận nhĩm 4 - Thảo luận nhĩm 4 thực hiện câu hỏi 3 trong SGK. - GV gợi ý các bước thảo luận: + Đọc kĩ đoạn văn “Từ hơm đĩ.....theo ý mình” + Đặt mình vào vị trí của Màu Nước, dựa vào những lời cậu đã nĩi để đưa ra lí lẽ thuyết phục các cơ bé để cậu vẽ cho giống thật nhất. + Trao đổi các ý kiến trong nhĩm và + Đại diện các nhĩm trình bày thống nhất. - HS thảo luận nhĩm đơi + Thảo luận nhĩm 2: Điều gì khiến các cơ bé nhận ra Màu Nước nĩi đúng? - Đại diện trình bày - Dự kiến TL: Khi thấy các bức tranh hồn thành đều na ná nhau, thậm chí cịn rất khĩ nhận ra mình trong tranh, các cơ mới nhận ra Màu Nước nĩi đúng. - HS đọc thầm tồn bài - Yêu cầu HS đọc thầm tồn bài, tĩm tắt - HS tĩm tắt từng sự việc. mỗi sự việc trong câu chuyện Những bức chân dung bằng 1-3 câu + Sự việc đầu tiên: Màu Nước vẽ chân dung của Bơng Tuyết và Mắt Xanh. + Sự việc tiếp theo: Màu Nước vẽ chân dung cho Hoa Nhỏ và các cơ bé khác. + Sự việc cuối cùng: Các cơ bé ngắm bức chân dung khi chúng được đặt cạnh nhau. * Mức 4: - HS tĩm tắt câu chuyện + Ai cĩ thể tĩm tắt lại các sự việc trong - HS nêu tồn câu chuyện? - 2-3HS nhắc lại + Bài đọc cho em biết điều gì? => Chốt: Mỗi người đều cĩ một vẻ đẹp riêng, khơng ai giống ai, khơng nên thay
  5. đổi vẻ riêng của mình theo bất cứ tiêu chuẩn nào vì điều đĩ sẽ tạo ra những vẻ đẹp rập khuơn, nhàm chán. - HS lắng nghe 3. Luyện tập, thực hành: - HS thực hiện - Hướng dẫn đọc diễn cảm - Yêu cầu HS luyện đọc theo nhĩm, HS thi đọc. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Qua bài đọc, em cĩ nhận xét gì về hình - HS trả lời. dáng của mỗi người xung quanh mình? + Nêu cảm nhận của em sau tiết học? - HS nêu - Nhận xét tiết học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU GIỜ DẠY (NẾU CĨ) _______________________________________ Tốn LUYỆN TẬP ( TIẾT 1 TRANG 27) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Kiến thức kĩ năng - Củng cố nhận biết gĩc nhọn, gĩc tù và gĩc bẹt - Làm quen với các tình huống nhận biết gĩc nhọn, gĩc vuơng, gĩc tù và gĩc bẹt. - Phát triển năng lực tư duy và trí tưởng tượng khơng gian và năng lực thẩm mĩ. 2. Năng lực phẩm chất - Năng lực tự chủ, tự học: Biết tự giác học tập, làm bài tập và các nhiệm vụ được giao. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia tốt trị chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phát triển năng lực giao tiếp trong hoạt động nhĩm. - Phẩm chất nhân ái: Cĩ ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhĩm để hồn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Cĩ ý thức tự giác học tập, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
  6. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV tổ chức trị chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trị chơi + Câu 1: Các gĩc cĩ số đo bé hơn 90 O - Trả lời: gọi là gĩc gì? + Gĩc nhọn + Câu 2: Các gĩc cĩ số đo lớn hơn 90 O và bé hơn 180 O gọi là gĩc gì? + Gĩc tù + Câu 3: Lấy 1 ví dụ về giờ đúng cĩ kim dài + 6 giờ và kim ngắn của đồng hồ tạo thành gĩc bẹt. + Câu 4: Sắp xếp các gĩc sau gĩc nhọn, + Gĩc nhọn, gĩc vuơng, gĩc tù và gĩc vuơng, gĩc bẹt và gĩc tù theo thứ tự từ gĩc bẹt. bé đến lớn. - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - GV dẫn dắt vào bài mới 2. Luyện tập,thực hành: Bài 1. Tìm các gĩc nhọn, gĩc tù gĩc vuơng và gĩc bẹt trong các hình cho sẵn (Làm việc cá nhân) - HS làm bài vào ở GV nêu yêu cầu HS gọi tên gĩc và nhận biết - HS lần lượt đọc kết quả gĩc nhọn, gĩc tù gĩc vuơng và gĩc bẹt.( YC + Gĩc tù đỉnh O; cạnh OC, OD HS làm vở) + Gĩc nhọn đỉnh I; cạnh IE, IH + Gĩc nhọn đỉnh I; cạnh IP, IR + Gĩc vuơng đỉnh O; cạnh OA, OB + Gĩc tù đỉnh I; cạnh IK, IL + Gĩc bẹt đỉnh V; cạnh VU, VX - GV cho hS kiểm tra chéo kết quả của nhau rồi chữa bài. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. - GV nhận xét, tuyên dương. H: Dựa vào dấu hiệu nào mà con nhận biết Các phương án TL: được đĩ là gĩc nhọn, gĩc tù, gĩc vuơng, gĩc + Quan sát bẹt? + Dùng eke *GV củng cố về dấu hiệu nhận biết gĩc + Đo gĩc nhọn, gĩc tù, gĩc bẹt. Bài 2: Nhận diện gĩc và đo gĩc trong tình huống thực tế. (Làm việc nhĩm 2) - 1 HS trả lời: Bức tranh vẽ đường - GV gọi HS nêu nội dung bức tranh về tổ của nhện ( cĩ 2 đường:
  7. đường màu xanh và đường màu - Gọi HS đọc và nêu yêu cầu của đề bài đỏ) Gĩc đỉnh O; cạnh ON, OM - YC HS gọi tên gĩc cĩ trong hình (câu a) ( đường màu xanh) 120 O - YC HS đo gĩc (câu b) - HS đổi vở sốt nhận xét. - Đổi vở sốt theo nhĩm bàn trình bày kết - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. quả, nhận xét lẫn nhau rồi chữa bài. - GV Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: Xác định gĩc nhọn, gĩc tù, gĩc bẹt, gĩc vuơng trong thực tế? (Làm việc nhĩm 4 hoặc 5) - Gọi HS đọc YC của đề bài - Các nhĩm làm việc theo phân - GV cho HS làm theo nhĩm. cơng. a) GV mời các nhĩm trình bày. - Các nhĩm trình bày. ( GV cĩ thể gọi 1 số HS lên bảng, dùng mơ + Kim giờ và kim phút tạo thành hình đồng để phân loại gĩc tạo bởi kim giờ gĩc bẹt lúc 6 giờ. và kim phút của từng đơng hồ trong hình). + Kim giờ và kim phút tạo thành gĩc nhọn lúc 2 giờ. + Kim giờ và kim phút tạo thành gĩc vuơng lúc 9 giờ15 phút. + Kim giờ và kim phút tạo thành gĩc vuơng lúc 4 giờ. - Mời các nhĩm khác quan sát, lắng nghe và - Các nhĩm khác nhận xét. nhận xét - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. b) GV gọi 1 số hS lên bảng nêu câu trả lời Đáp án: 9 giờ; 3 giờ, . của mình kết hợp sử dụng mơ hình đồng hồ - Các nhĩm khác nhận xét. cĩ kim giờ và kim phút xoay được theo ý - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. của mình. - GV nhận xét chung, tuyên dương. Bài 4. Số? (Làm việc nhĩm 3) Các nhĩm làm việc theo phân - GV gọi HS nêu YC bài tốn và gọi tên hai cơng. nan xe màu đỏ trong hình) - Các nhĩm trình bày.
  8. - 1 HS trình bày cách làm Đáp án: Nan xe B HS nêu lập luận của mình - GV đại diện nhĩm nêu cách làm: + Nan xe A kết hợp với nan xe - GV yêu cầu các nhĩm khác cĩ thể đưa ra xanh( phía trên) tạo thành gĩc câu hỏi phản biện: nhọn. + Tại sao nan xe A khơng phải là nan xe mà + Nan xe A kết hợp với nan xe một con mọt đang gặm? xanh( phía dưới) tạo thành gĩc + Tại sao đáp án khơng phải là nan xe A vuơng. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm - Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét. - GV nhận xét tuyên dương. 3. Vận dụng trải nghiệm. GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức - HS tham gia để vận dụng kiến như trị chơi, hái hoa,...sau bài học để học thức đã học vào thực tiễn. sinh nhận biết gĩc nhọn, gĩc tù, gĩc bẹt trong thực tế. - 4 HS xung phong tham gia chơi. - Ai đúng sẽ được tuyên dương. - HS lắng nghe để vận dụng vào - Nhận xét, tuyên dương. thực tiễn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu cĩ): ________________________________________ Khoa học KHƠNG KHÍ CĨ Ở ĐÂU? TÍNH CHẤT VÀ THÀNH PHẦN CỦA KHƠNG KHÍ (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Quan sát và làm được thí nghiệm đơn giản để phát hiện: + Khơng khí cĩ xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng bên trong vật. +Xác định được một số tính chất của khơng khí: Khơng màu, khơng mùi, khơng vị, trong suốt; khơng khí cĩ thể nén lại hoặc dãn ra. - Vận dụng được tính chất nén lại và dãn ra của khơng khí trong thực tế. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực chung: năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác. - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: máy tính, dụng cụ làm thí nghiệm ở hình 1, 2, 3, 4 SGK, bảng nhĩm, bút dạ, bút chì. - HS: sgk, vở ghi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
  9. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV hỏi: Ngồi thức ăn, nước uống - HS suy ngẫm trả lời. con người cần khơng khí để duy trì sự - HS suy ngẫm. sống. Vậy khơng khí cĩ ở đâu? (Khơng khí cĩ ở quanh chúng ta.) - GV giới thiệu- ghi bài 2. Hình thành kiến thức: HĐ 1: Khơng khí cĩ ở đâu? *Thí nghiệm 1: - GV tổ chức HS thực hành TN theo - HS tiến hành thí nghiệm theo nhĩm 4. nhĩm. - Yêu cầu HS các nhĩm thực hiện. - HS quan sát, trả lời. + Cầm túi ni – lơng, mở to miệng túi và đi nhanh trong lớp hoặc ngồi hành lang giống như bạn ở trong hình. Khi túi phồng lên buộc chặt miệng túi lại. + Cho túi vào chậu nước, dùng tăm chọc thủng một lỗ rồi bĩp nhẹ túi như hình 1b. Quan sát hiện tượng xảy ra. -GV tổ chức các nhĩm chia sẻ kết quả. -Đại diện các nhĩm chia sẻ. - GV cùng HS rút ra kết luận: Trong - HS lắng nghe, ghi nhớ. túi ni – lơng chứa khơng khí. Vì khi bĩp nhẹ túi thấy cĩ bọt khí thốt ra ngồi, điều này chứng tỏ trong túi chứa khơng khí. *Thí nghiệm 2: - GV hướng dẫn HS quan sát và dự - HS quan sát và dự đốn. đốn bên trong chai rỗng và trong các lỗ nhỏ li ti của miếng bọt biển khơ chứa gì? - Yêu cầu HS chia sẻ ý kiến? - HS quan sát, trả lời. -GV tổ chức HS quan sát hình 3 và cho -HS quan sát, chia sẻ. biết dự đốn ban đầu của mình là đúng hay sai? (Dự đốn của em là đúng).
  10. - GV cùng HS rút ra kết luận:Trong - HS lắng nghe, ghi nhớ. chai và miếng bọt biển cĩ chứa khơng khí, khi nước chiếm chỗ thì khơng khí thốt ra ngồi. - GV kết luận: Khơng khí cĩ xung - HS nêu. quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng bên trong vật. - HS trả lời. - Yêu cầu HS lấy ví dụ về sự tồn tại của khơng khí? (Khơng khí cĩ trong lớp học, trong cặp sách, hộp bút,...) - GV khen ngợi, tuyên dương HS. HĐ 2: Khơng khí cĩ những tính chất gì? - Gọi 1-2 HS nhắc lại khơng khí cĩ ở - 1-2 HS trả lời đâu? - GV yêu cầu HS: - HS chia sẻ nối tiếp. + Em hãy dùng giác quan và cho biết màu, mùi, vị của khơng khí? (Khơng khí khơng màu, khơng mùi, khơng vị) + Nêu ví dụ mùi thơm hay mùi khĩ chịu mà em đã gửi thấy trong khơng khí. Mùi đĩ cĩ phải là mùi của khơng khí khơng? Vì sao? (Nếu cĩ mùi thơm hay mùi khĩ chịu nào đĩ trong khơng khí thì đĩ khơng phải là mùi của khơng khí. Vì đĩ là mùi của vật nằm trong khơng khí.) +Chúng ta nhìn thấy nhau và nhìn thấy đồ vật quanh ta, từ đĩ nhạn xét về tính trong suốt của khơng khí. (Chúng ta nhìn thấy nhau và nhìn thấy đồ vật quanh ta cho thấy khơng khí cĩ tính trong suốt.) - GV yêu cầu HS thảo luận nhĩm đơi -HS thảo luận nhĩm đơi dựa vào việc nhận xét về hình dạng của khơng khí. quan sát khơng khí cĩ trong túi ni – lơng thu được ở TN mơt tả hình 1a,
  11. chai rỗng hình 2a và khơng khí trong quả bĩng. -GV tổ chức HS chia sẻ. (Khơng khí -Đại diện các nhĩm chia sẻ. khơng cĩ hình dạng nhất định, nĩ cĩ hình dạng của vật chứa nĩ.) - Yêu cầu HS trình bày trước lớp về - HS nêu khơng khí cĩ những tính chất gì? - GV nhận xét, chốt lại: Khơng khí - HS lắng nghe. khơng màu, khơng mùi, khơng vị; khơng khí cĩ tính trong suốt và nĩ khơng cĩ hình dạng nhất định, nĩ cĩ hình dạng của vật chứa nĩ. - GV tổ chức HS làm TN nhĩm 4 và -HS làm thí nghiệm và trao đổi. cho biết: + Quan sát hình 4a và cho biết bên trong vỏ bơm tiêm chứa gì? + Mơ tả các hiện tượng ở hình 4b, 4c cĩ sử dụng các từ: khơng khí, nén lại, dãn ra. +Qua TN trên em cĩ nhận xét gì về tính chất của khơng khí? - GV cho các nhĩm chia sẻ. - Các nhĩm phản biện lẫn nhau. + Bên trong vỏ bơm tiêm chưa khơng khí. +Khi ấn ruột bơm tiêm vào sâu trong vỏ bơm tiêm (hình 4b) khơng khí bị nén lại, sau đĩ thả tay ra (hình 4c) khơng khí lại dãn ra đầy ruột bơm tiêm lên trên. + Khơng khí cĩ thể bị nén lại hoặc dãn ra. -GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương. -HS lắng nghe. - GV yêu cầu HS quan sát hình 5 và -HS quan sát: cho biết: + Bạn Nam đã kéo ruột bơm lên hay ấn ruột bơm xuống để lốp xe căng lên? (Bạn Nam ấn ruột bơm xuống để khơng khí vào bên trong lốp xe, làm lốp xe căng lên.) + Trong tác động đĩ, bạn Nam đã áp dụng tính chất nào của khơng khí? (Trong tác động đĩ, Bạn Nam đã áp
  12. dụng tính chất nén lại của khơng khí.) - GV nhận xét, kết luận: Khơng khí -HS lắng nghe, ghi nhớ. khơng màu, khơng mùi, khơng vị; khơng khí cĩ tính trong suốt và nĩ khơng cĩ hình dạng nhất định, nĩ cĩ hình dạng của vật chứa nĩ; khơng khí cĩ thể bị nén lại hoặc dãn ra. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Khơng khí cĩ những tính chất gì? - HS nêu. Lấy ví dụ. - Nhận xét tiết học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu cĩ): _______________________________________ Lịch sử và Địa lí CHỦ ĐỀ 2: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ Bài 4: THIÊN NHIÊN VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ (T1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Xác định được, vị trì địa lí, một số địa danh tiêu biểu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên bản đồ hoặc lược đồ. - Sử dụng được bản đồ, lược đồ để xác định vị trí địa lí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ và một số đối tượng địa lí. - Hình thành năng lực vận dụng kiến thức kĩ năng đã học thơng qua việc xác định vị trí các đối tượng địa lý trên bản đồ, lược đồ. 2.Năng lực phẩm chất - Năng lực tự chủ, tự học: Biết tự chủ trong thực hiện các hoạt động học tập, tự hồn thành các yêu cầu trong học tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng kiến thức đã học và giải quyết các vấn đề học tập hiệu quả, sáng tạo (liên quan thực tế) - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết tham gia các hoạt động học tập, trao đổi, gĩp ý cùng bạn trong hoạt động nhĩm. - Phẩm chất yêu nước, yêu thiên nhiên: Biết thực hiện bảo vệ chủ quyền đất nước, bảo vệ thiên nhiên bằng những việc làm thiết thực phù hợp khả năng. - Phẩm chất chăm chỉ: Cĩ tinh thần chăm chỉ, ham học hỏi. - Phẩm chất trách nhiệm: Cĩ ý thức trách nhiệm với mơi trường sống xung quanh, ý thức bảo vệ mơi trường. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
  13. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV yêu cầu học sinh quan sát hình 1 và trả lời câu - HS quan sát tranh và trả lời hỏi: một số câu hỏi + Cột mốc xác định độ cao của đỉnh núi nào? + Cột mốc xác định độ cao của đỉnh núi Phan-xi-păng. + Đỉnh núi này nằm ở vùng nào của nước ta? + Đỉnh núi nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc + Em hãy nêu những hiểu biết của em về vùng đất Bộ. đĩ? + Học sinh trình bày theo sự - GV nhận xét, tuyên dương và dẫn dắt vào bài mới. hiểu biết của cá nhân. - HS lắng nghe. 2. Hình thành kiến thức Hoạt động 1: Tìm hiểu về vị trí địa lí vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. - Tổ chức học sinh hoạt động nhĩm đơi thực hiện - Hoạt động nhĩm đơi và các yêu cầu: Đọc thơng tin và quan sát hình 2, xác thực hiện yêu cầu. định vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lược đồ. - Giáo viên theo dõi kiểm tra. - Gọi học sinh xác định vị trí của vùng Trung du và - Học sinh xác định vị trí của miền núi Bắc Bộ trên lược đồ. vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lược đồ.
  14. - Học sinh lắng nghe và trả lời câu hỏi. - GV đặt một số câu hỏi khai thác nội dung kiến thức về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. + Trung du và miền núi Bắc + Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng lãnh thổ Bộ là vùng lãnh thổ nằm ở nằm ở phía nào của nước ta? phía bắc của nước ta. + Vùng tiếp giáp các quốc + Kể tên các vùng, quốc gia tiếp giáp với vùng gia: Trung Quốc, Lào; Trung Trung du và miền núi Bắc Bộ. du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với các vùng: Đồng bằng Bắc Bộ, Duyên hải + Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm miền Trung. những phần lãnh thổ nào? + Bao gồm vùng phần đất - GV nhận xét, tuyên dương học sinh. liền rộng lớn và vùng biển ở - Tổ chức học sinh quan sát hình 3 kết hợp đọc nội phía đơng nam. dung thơng tin mục “Em cĩ biết” - Nêu những điều em biết về Cột cờ Lũng Cú. - Quan sát, đọc thơng tin. - Học sinh nêu: Cột cờ Lũng Cú được xây dựng trên núi Rồng thuộc xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà - GV nhận xét, kết luận. Giang. Trên đỉnh cột là lá - Tuyên dương, giáo dục học sinh. Quốc kì Việt Nam rộng 54 m2 tượng trưng cho 54 dân tộc của nước ta. - Học sinh lắng nghe. 3. Luyện tập, thực hành
  15. Hoạt động 2: Thực hành xác định vị trí địa lí vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lược đồ, bản đồ. - Giáo viên sử dụng lược đồ, bản đồ (cĩ thể sử dụng - Lắng nghe giáo viên hướng lược đồ Hình 2), nêu yêu cầu của hoạt động (xác dẫn. định trên lược đồ vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ kết hợp nêu những vùng, quốc gia tiếp giáp với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ) - Tổ chức học sinh thực hành. - Thực hiện cá nhân. - Tổ chức học sinh nhận xét, gĩp ý. - GV nhận xét, tuyên dương học sinh. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. 4. Vận dụng trải nghiệm. - GV yêu cầu học sinh: - Học sinh lắng nghe. + Chia sẻ những điều em đã học được với người thân. + Tìm và xác định vị trí của Trung du và miền núi Bắc Bộ trên một sĩ lược đị, bản đồ khác. - Nhận xét sau tiết dạy, dặn dị về nhà. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________________ Tiết đọc thư viện ĐỌC CẶP ĐƠI – HĐMR: VIẾT, VẼ Giới thiệu kho tàng truyện cổ Việt Nam I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT : 1. Kiến thức, kỹ năng - HS biết chọn sách đọc truyện cổ tích Việt Nam, giúp học sinh nhớ lại những truyện cổ tích nào mà các em đã được nghe kể chuyện, được học trên lớp hay được đọc từ thưở ấu thơ đến nay. - Rèn kỹ năng, tĩm tắt truyện, kỹ năng kể chuyện, đọc văn bản nghệ thuật , kỹ năng nghe và luyện kỹ năng khai thác sách vở thơng tin trong thư viện. 2. Năng lực, phẩm chất: - Cảm nhận được ước mơ, niềm tin của nhân dân về chiến thắng của cái tốt, cái thiện, của lẽ phải và cơng băng thể hiện trong truyện -Giúp HS ham đọc sách, cĩ thĩi quen đọc sách theo chủ đề trên và vận dụng kiến thức đã đọc vào thực hành các bài tập trong lớp.
  16. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : * Kệ trưng bày sách và truyện cổ tích Việt Nam. * Từ điển Tiếng Việt. - Nội qui thư viện. -Sổ tay đọc sách III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HĐ1: mở đầu Trị chơi: “ Đối đáp đồng dao” - HS tham gia đối đáp bài Nhận xét tuyên dương “ Vè nĩi ngược” HĐ 2: Gioi thiệu - Hãy nhớ lại và nĩi cho các bạn biết các em đã được nghe những câu chuyện cổ tích nào? -HS phát biểu: Cậu bé thơng Giới thiệu một số truyện cổ tích đã chuẩn bị như: minh, Cĩc kiện trời, Tấm Tấm Cám, Thạch Sanh, Cậu bé thơng minh, Cây Cám . tre trăm đốt, Ai mua hành tơi, Mụ Lường, Chuyện cái bướu, Ăn khế trả vàng, - Theo các em thế nào là truyện cổ tích? ( Truyện cổ tích là truyện cổ dân gian phản ánh cuộc đấu tranh trong xã hội, thể hiện tình cảm, đạo đức, mơ ước của nhân HĐ3: Đọc truyện - HS phát biểu - Hướng dẫn tìm sách : Sau đây cơ sẽ mời các cặp đơi lên chọn 1 cuốn sách mà các em thích. Sau khi -HS lắng nghe. chọn xong, Các em hãy lựa chọn vị trí thoải mái nhất, phù hợp nhất trong thư viện để đọc sách. Khi đọc, chúng ta hãy đọc với âm lượng nhỏ, vừa đủ -HS lắng nghe. nghe để khơng ảnh hưởng đến các bạn bên cạnh nhé! + Mời lần lượt 4-5 cặp đơi lên chọn sách một cách trật tự và chọn vị trí để ngồi đọc. -HS chọn sách - Theo dõi- trị chuyện với các em về nội dung câu chuyện các em đang đọc. - Mời 3- 4 cặp đơi chia sẻ về quyển sách mà các + Tên truyện là gì? Nhà xuất em đã đọc. bản nào? HĐ4: Hoạt động mở rộng +Truyện cĩ những nhân vật - Em hãy viết đoạn văn nĩi lên suy nghĩ của em về nào? Mỗi nhân vật cĩ tính nhân vật em yêu thích hoặc vẽ tranh về nhân vật cách thế nào nào ? đĩ? +Em thích nhân vật nào? Vì -Trao đổi với các bạn về câu chuyện mình đã chọn sao đọc. viết lời giới thiệu quyển truyện cổ tích mà em + Bài học rút ra từ câu truyện
  17. đã chọn đọc, hoặc trình bày kết quả đọc sách của là gì? mình. HS thực hiện GV đính các mẩu giới thiệu trên “Gĩc Chia sẻ” * Đại diện nhĩm trình bày. của bảng tin trong thư viện lớp - Nhận xét cách trình bày của HĐ5: Liên hệ bạn. + Cơ thấy bài viết cảm nhận của em thật là hay. - Lớp bình chọn bạn giới Vậy em sẽ vận dụng điều này vào cuộc sống như thiệu hay nhất. thế nào? + Cơ rất thích bài viết của em đấy! Cái kết của câu chuyện như thế nào em nhỉ? Em cĩ thích cái kết đĩ khơng? Vì sao? Nếu em được viết lại đoạn kết em sẽ viết như thế nào? IV. ĐIỀU CHỈNH SAU GIỜ DẠY (NẾU CĨ) __________________________ Thứ 3 ngày 1 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt LUYỆN TỪ VÀ CÂU: QUY TẮC VIẾT TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Phân biệt được cách viết hoa tên các cơ quan tổ chức với cách viết hoa tên người. - Viết được tên các cơ quan tổ chức đúng quy tắc. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực chung: năng lực ngơn ngữ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề sáng tạo. - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: máy tính, thẻ tên - HS: sgk, vở ghi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: + Hãy viết họ và tên của em vào bảng - HS viết bảng con. - HS nêu - Nhận xét cách viết tên riêng chỉ người? - Nhận xét, tuyên dương. - Giới thiệu bài - ghi bài 2. Luyện tập, thực hành Bài 1
  18. + Nêu yêu cầu? - HS đọc thầm, nêu yêu cầu - HS thực hiện cá nhân vào vở bài tập. * Chữa bài: Trị chơi: Thi tiếp sức - HS lắng nghe - GV nêu luật chơi - HS chơi: Ghép các thẻ tên vào nhĩm - Tổ chức cho HS chơi thích hợp - Đáp án: + Tên cơ quan tổ chức: Đài Truyền hình Việt Nam, Bộ Văn hĩa Thể thao và Du lịch, Sở Tài nguyên và Mơi trường, Trường Tiểu học Ba Đình + Tên người: Hồ Chí Minh, Võ Thị Sáu - GV cùng HS nhận xét. - HS nêu => Chốt: Nhận xét cách viết tên cơ quan tổ chức và tên người? Bài 2 + Nêu yêu cầu? - HS đọc thầm, nêu yêu cầu. - HS thảo luận nhĩm đơi - Đại diện nhĩm báo cáo => Chốt: Cách viết hoa tên cơ quan, tổ chức và tên người. - Tên riêng của người: Viết hoa chữ cái đầu tất cả các tiếng. - Tên cơ quan, tổ chức: Viết hoa chữ cái đầu của từng bộ phận tạo thành tên. Bài 3 + Nêu yêu cầu? - HS đọc thầm, nêu yêu cầu. - HS phân tích mẫu - HS làm vở bài tập - HS soi bài, nhận xét + Nêu cách tách tên cơ quan, tổ chức - HS nêu thành các bộ phận? - 2-3HS đọc ghi nhớ + Nhận xét cách viết hoa các bộ phận trong tên cơ quan, tổ chức? => Chốt: Ghi nhớ SGK/32 Bài 4 + Nêu yêu cầu? - HS đọc thầm, nêu yêu cầu. - HS làm vở - Soi bài, nhận xét, chia sẻ Dự kiến: + Nêu cách viết tên trường? + Cách viết tên cơ quan, tổ chức khác
  19. cách viết tên người như thế nào? - Nhận xét => Chốt: Khi viết tên cơ quan, tổ chức chú ý viết hoa chữ cái đầu của từng bộ phận tạo thành tên. 3. Vận dụng, trải nghiệm: + Hãy viết tên các trường học, cơ quan - HS viết nháp tổ chức gần nơi em sống mà em biết. * Mức 4 - VD: Liên hợp quốc, Tổ chức Y tế thế + Hãy viết tên một tổ chức quốc tế giới..... được dịch nghĩa sang tiếng Việt? - GV soi bài, nhận xét, tuyên dương - HS tự nêu cảm nhận + Qua tiết học này em cảm nhận được điều gì? - G nhận xét tiết học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU GIỜ DẠY (NẾU CĨ) __________________________ Tốn LUYỆN TẬP ( TIẾT 2 TRANG 29) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Kiến thức kĩ năng - Ơn tập, củng cố nhận biết gĩc nhọn, gĩc vuơng, gĩc tù và gĩc bẹt - Giới thiệu các tình huống nhận biết gĩc nhọn, gĩc vuơng, gĩc tù và gĩc bẹt trong thực tế. - Phát triển năng lực tư duy và trí tưởng tượng khơng gian và năng lực thẩm mĩ. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. 2. Năng lực phẩm chất - Năng lực tự chủ, tự học: Biết tự giác học tập, làm bài tập và các nhiệm vụ được giao. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia tốt trị chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phát triển năng lực giao tiếp trong hoạt động nhĩm. - Phẩm chất nhân ái: Cĩ ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhĩm để hồn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Cĩ ý thức tự giác học tập, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
  20. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV tổ chức trị chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trị chơi + Câu 1: Kế tên gĩc bé hơn gĩc vuơng mà - Trả lời: em đã học? Gĩc đĩ cĩ số đo như thế nào? + Gĩc nhọn, bé hơn 90 O + Câu 2: Kế tên các gĩc lớn hơn gĩc vuơng Gĩc tù, gĩc bẹt mà em đã học + Câu 3: Lấy 3 ví dụ về giờ đúng cĩ kim dài + 2 giờ; 11 giờ, 1 giờ .. và kim ngắn của đồng hồ tạo thành gĩc nhọn. (YC HS dùng mơ hình đồng hồ để xoay kim theo câu trả lời) + Câu 4: Lấy 3 ví dụ về giờ đúng cĩ kim dài 7 giờ, 8 giờ, 4 giờ, 5 giờ . và kim ngắn của đồng hồ tạo thành gĩc tù. (YC HS dùng mơ hình đồng hồ để xoay kim theo câu trả lời) - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - GV dẫn dắt vào bài mới 2. Luyện tập, thực hành: Bài 1. Tìm và nhận diện gĩc nhọn, gĩc tù gĩc vuơng và gĩc bẹt trong các hình cho sẵn (Làm việc cá nhân). Bài tập này GV in phiếu. - GV gọi HS đọc và nêu YC đề bài HS theo dõi đề bài HS nhận diện gĩc rồi ghi tên gĩc dưới mỗi hình - GV gọi một số HS lên nhận diện kiểu + Gĩc nhọn: 2 gĩc gĩc cho gĩc tạo bởi một số chiếc quạt + Gĩc vuơng: 1 gĩc trong hình. + Gĩc tù: 3 gĩc + Gĩc bẹt: 3 gĩc - GV cho HS tự tìm câu trả lời sau đĩ gọi HS dưới lớp quan sát, lắng nghe, tiếp một số HS nêu câu trả lời và nhận xét.