Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 5 (Thứ 2, 3, 4) - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Thủy
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 5 (Thứ 2, 3, 4) - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_4_tuan_5_thu_2_3_4_nam_hoc_2024_2025_ca.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 5 (Thứ 2, 3, 4) - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Thủy
- TUẦN 5 Thứ 2 ngày 7 tháng 10 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: TRUNG THU CỦA EM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Thực hiện được nề nếp tham gia trung thu vui, an tồn.Bước đầu hình thành thĩi quen tư duy khoa học trong sinh hoạt và học tập 2 Năng lực, phẩm chất. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết chia sẻ về việc sắp xếp hoạt động trong một ngày khoa học - Phẩm chất nhân ái: tơn trọng, yêu quý và giữ gìn sản phẩm khoa học..Phẩm chất chăm chỉ: Cĩ tinh thần chăm chỉ học tập, nghiên cứu khoa học. Phẩm chất trách nhiệm: Cĩ ý thức tích cực cùng với lớp, tơn trọng và xây dựng nếp sống khoa học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Video, hình ảnh minh hoạ 2. Học sinh: - SGK III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu − GV yêu cầu HS chỉnh lại quần áo, tĩc tai để - HS quan sát, thực hiện. chuẩn bị làm lễ chào cờ. - GV cho HS chào cờ. 2. Sinh hoạt dưới cờ: Trung thu của em - GV cho HS trình bày tiểu phẩm và chia sẻ - HS xem. - GV cho các nhĩm lên đĩng vai, tiểu phẩm giới - Các nhĩm lên thực hiện
- thiệu một ngày trên cung trăng kêu gọi theo kịch bản và Chia sẻ niềm vui, tự hào về những đĩng gĩp của nội dung nhĩm lớp xây mình. Chia sẻ hình thành thĩi quen tư duy khoa dựng học trong sinh hoạt và học tập - HS lắng nghe. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Yêu cầu HS nêu cảm nhận của mình sau buổi - HS chia sẻ sinh hoạt. - HS lắng nghe. ________________________________________ Tiếng Việt ĐỌC: BẦU TRỜI TRONG QUẢ TRỨNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kỹ năng: - Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và tồn bộ bài Bầu trời trong quả trứng. - Biết đọc nhấn giọng ở các từ ngữ thể hiện cảm xúc, suy nghĩ của nhân vật chú gà con. - Nhận biết được trình tự các sự việc qua lời kể chuyện của chú gà con gắn với thời gian, khơng gian (địa điểm) cụ thể, nhận xét được đặc điểm, sự thay đổi của cuộc sống cùng những cảm xúc, suy nghĩ của nhân vật ứng với sự thay đổi của khơng gian và thời gian. Hiểu được điều tác giả muốn nĩi qua bài thơ theo cảm nhận của mình . 2. Năng lực, phẩm chất * Năng lực chung: năng lực ngơn ngữ, giao tiếp và hợp tác. * Phẩm chất: chăm chỉ, yêu nước,nhân ái. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: máy tính, ti vi - HS: sgk, vở ghi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Mở đầu: - GV yêu cầu thảo luận nhĩm đơi: Trao đổi - HS thảo luận nhĩm đơi với bạn những điều em biết về những con vật mà em yêu thích, - GV gọi HS chia sẻ. - HS chia sẻ - GV giới thiệu- ghi bài 2. Hình thành kiến thức: a. Luyện đọc:
- - GV gọi HS đọc mẫu tồn bài. - HS đọc - Bài chia làm mấy đoạn? - Bài chia làm 2 đoạn, Doạn 1: Từ đầu đến Cứ việc mà yên nghỉ Đoạn 2: Cịn lại - Yêu cầu HS đọc đoạn nối tiếp lần 1 kết - HS đọc nối tiếp hợp luyện đọc từ khĩ, câu khĩ (Một mà trời đất đã lâu/ Đĩlà một màu nâu,...) - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ. - Hướng dẫn HS đọc: - HS lắng nghe + Đọc diễn cảm thể hiện cảm xúc của nhân vật lúc cịn ở trong quả trứng(vào những từ ngữ lặp lại) và lúc nhìn thấy bầu trời xanh... - Cho HS luyện đọc theo cặp. - HS luyện đọc b. Tìm hiểu bài: - GV hỏi: Gà con kể với các bạn thế nào - HS thảo luận theo cặp và trả lời về bầu trời trong quả trứng? - GV cho HS quan sát hình ảnh trong SGK - HS chỉ tranh và giới thiệu và giới thiệu( Cĩ thể dùng vật thật cho gần + Lúc cịn ở trong quả trứng gũi với HS) + Lúc bước ra thế giới bên ngồi. - Gà con thấy bầu trời và cuộc sống bên - HS thảo luận và chia sẻ ngồi khác với bầu trời và cuộc sống bên trong quả trứng ? - Theo em, gà con thích cuộc sống nào - HS trả lời hơn? -Đĩng vai gà con, kể tiếp những vui buồn - HS làm việc theo nhĩm và trình bày của mình từ ngày sống dưới bầu trời xanh theo tưởng tượng của em. - GV kết luận, khen ngợi HS 3. Luyện tập, thực hành: - GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm - HS lắng nghe - Yêu cầu HS luyện đọc theo nhĩm, HS thi - HS thực hiện đọc. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Tác giả muốn nĩi điều gì qua bài thơ? - HS trả lời. - Nhận xét tiết học.
- - Sưu tầm tranh, ảnh các nhạc cụ dân tộc. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu cĩ): ________________________________________ Tốn CÁC SỐ CĨ SÁU CHỮ SỐ : SỐ 1 000 000( TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kỹ năng - Luyện tập, củng cố cách đọc, cách viết số, cấu tạo số trong phạm vi 1 000 000. 2. Năng lực, phẩm chất * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận tốn học, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác. * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: máy tính, ti vi. - HS: sgk, vở ghi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV giới thiệu - ghi bài * Khởi động: - HS hát và vận động theo nhạc 2. Luyện tập, thực hành: Bài 1: - Bài yêu cầu làm gì? - GV yêu cầu học sinh cầm khối lượng mà - Hs thực hành Nam đang cầm và cho biết số lượng khối lập phương nhỏ tạo nên khối đĩ - HS trả lời. (phân tích các số - GV yêu cầu học sinh nhắc lại Chục,trăm thành các hàng trăm nghìn, chục nghìn.. nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị) - HS đọc và nêu yêu cầu - Yêu cầu Hs đọc lờ thoại của Mai? - HS trả lời ? Khối của Robot gồm bao nhiêu khối của Mai? - HS đọc - GV giới thiệu số 1 000000 và cách đọc HS quan sát - GV giới thiệu vị trí của số 1 000 000 trên - HS lắng nghe và trả lời. tia số ? Số liền sau số 1 000 000 là số nào? - Viết vào tia số ? Số liền trước số 1 000 000 là số nào?
- Bài 2: -HS làm việc cá nhân - Bài yêu cầu làm gì? - HS đọc Gv cho HS viết vào tia số -Yêu cầu học sinh đọc số trịn trăm nghìn đã học - GV khen ngợi HS. -HS làm việc nhĩm 4 viết các số Bài 3: tương ứng do GV đọc - Hãy đọc yêu cầu và nêu yêu cầu của bài HS nhận xét bình chọn nhĩm thắng cuộc - GV yêu cầu làm việc theo nhĩm 4, thực hiện yêu cầu bài. - Yêu cầu các nhĩm chia sẽ 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Số cĩ 6 chữ số gồm những hàng nào? - HS nêu. - Nêu dấu hiệu nhận biết số chẵn, số lẻ? -Nhận xét tiết học. ________________________________________ Khoa học BÀI 5: VAI TRỊ CỦA KHƠNG KHÍ VÀ BẢO VỆ BẦU KHƠNG KHÍ TRONG LÀNH (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thưc, kỹ năng: - Quan sát và làm thí nghiệm để: Giải thích được vai trị của khơng khí đối với sự cháy. - Trình bày được vai trị và ứng dụng tính chất của khơng khí đối với sự sống. 2. Năng lực, phẩm chất * Năng lực chung: năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác. * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: máy tính, dụng cụ để HS làm các thí nghiệm ở hình 1 SGK, tranh ảnh - HS: sgk, vở ghi, bút dạ, bút chì, bảng nhĩm. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ mở đầu: - GV hỏi:
- + Làm thế nào để tắt ngọn nến đang cháy mà - HS suy ngẫm trả lời. khơng cần thổi? - GV chốt: Ta chỉ cần lấy 1 chiếc lọ nhỏ úp vào ngọn nến. - GV giới thiệu- ghi bài 2. Hình thành kiến thức: HĐ 1: Vai trị của khơng khí đối với sự cháy: - GV cho HS quan sát hình 1 SGK để đưa ra - HS quan sát và thực hiện theo dự đốn, sau đĩ tiến hành thí nghiệm để kiểm yêu cầu. chứng dự đốn, qua đĩ hình thành kiến thức về vai trị của khơng khí với sự cháy. - GV tổ chức cho HS tham gia hoạt động - HS thực hiện. nhĩm. - HS quan sát và dự đốn - GV yêu cầu nhĩm HS quan sát hình 1 và đưa ra dự đốn về thời gian tắt của ba ngọn nến trên bảng nhĩm. - HS thực hành - GV hướng dẫn các nhĩm tiến hành thí nghiệm và ghi chép kết quả, thảo luận và giải thích kết quả vào bảng nhĩm. - HS trình bày - GV cho các nhĩm trình bày kết quả và nhân xét chéo nhau. - HS lắng nghe - GV chốt: Ngọn nến ở hình 1b tắt nhanh nhất, sau đĩ đến ngọn nến ở hình 1c và cuối cùng là ngọn nến ở hình 1a. Nguyên nhân là do lượng khơng khí ở hình 1b ít nhất, sau đĩ đến hình 1c, cịn nến ở hình 1a luơn cĩ khơng khí xung quanh nên chỉ tắt khi hết nến. Vậy: khơng khí cĩ vai trị duy trì sự cháy. - HS thực hiện HĐ 2: Vai trị của khơng khí đối với sự sống - GV hướng dẫn HS thực hiện thí nghiệm đơn giản như hình 2, quan sát các hình 3,4 SGK trả lời các câu hỏi để HS dần chiếm lĩnh - HS thảo luận cặp đơi, trình bày kiến thức về vai trị của khơng khí đối với sự sống. - HS lắng nghe HĐ 2.1: GV tổ chức cho HS làm việc cặp đơi. Yêu cầu HS làm theo hướng dẫn, trả lời các câu hỏi và trao đổi kết quả với bạn.
- - GV nhận xét, chốt: Để tay trước mũi, ngậm miệng lại rồi hít vào thở ra sẽ thấy cĩ luồng giĩ nhẹ từ mũi thổi vào tay. Lấy tay bịt mũi, - HS thảo luận nhĩm 4 và thực ngậm miệng lại sẽ thấy khĩ thở và khĩ chịu. hiện nhiệm vụ. Vậy khơng khí cĩ vai trị duy trì sự sống của - HS trả lời. con người. HĐ 2.2: GV tổ chức cho HS tham gia hoạt - HS lắng nghe động nhĩm 4, quan sát hình 3, thảo luận và trả lười câu hỏi vào phiếu nhĩm. - GV cho 1-2 nhĩm trả lời câu hỏi và nhận xét chéo nhau. - GV nhận xét phần trình bày các nhĩm và chốt kiến thức: Khơng khí cĩ vai trị duy trì sự sống cho cả động vật và thực vật. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Khơng khí cĩ vai trị như nào đối với sự - HS nêu. cháy, và khơng khí cĩ vai trị như thế nào đối với sự sống của con người và động vật? - Nếu đi khi đêm, chúng ta ngủ trong 1 phịng đĩng kín cửa, khơng cĩ khe hở thì các em đốn xem điều gì sẽ xảy ra? - Nhận xét tiết học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu cĩ): ________________________________________ Lịch sử địa lý CHỦ ĐỀ 2: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ THIÊN NHIÊN VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kỹ năng: - Nêu được một cách đơn giản ảnh hưởng của địa hình, khí hậu, sơng ngịi đối với đời sống và sản xuất của người dân ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. - Đưa ra một số biện pháp bảo vệ thiên nhiên và phịng chống thiên tai ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. 2.Năng lực, phẩm chất - Hình thành năng lực tìm hiểu Địa lí thơng qua việ nêu ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên đến đời sống và sản xuất của con người ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.Biết tự chủ trong thực hiện các hoạt động học tập, tự hồn thành các yêu cầu trong học tập. Vận dụng kiến thức đã học và giải quyết các vấn đề học tập hiệu quả, sáng tạo (liên quan thực tế)
- - Phẩm chất yêu nước, yêu thiên nhiên: Biết thực hiện bảo vệ chủ quyền đất nước, bảo vệ thiên nhiên bằng những việc làm thiết thực phù hợp khả năng. Cĩ tinh thần chăm chỉ, ham học hỏi. Cĩ ý thức trách nhiệm với mơi trường sống xung quanh, ý thức bảo vệ mơi trường. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu: - Tổ chức cho học sinh chơi trị chơi “Ghép - HS tham gia. thẻ” + GV chuẩn bị các thẻ ghi “Khí hậu”, “Sơng ngịi” và các thẻ ghi nội dung đặc điểm, tác động cĩ lợi, tác động cĩ hại của khí hậu, sơng ngịi mang lại cho sản xuất, đời sống. + Hướng dẫn tổ chức HS ghép các thẻ theo - Nghe GV hướng dẫn và tham gia các nội dung phù hợp. trị chơi. Ví dụ: Khí hậu Sơng ngịi - Nhiệt đới ẩm - Thác ghềnh giĩ mùa. - Làm thủy điện. - Mùa đơng lạnh, - Xảy ra lũ lụt tuyết rơi. ...................... - Du lịch - Rét hại,......... - GV nhận xét, liên hệ nội dung bài cũ và dẫn dắt học sinh vào bi mới. - HS lắng nghe. 2. Hình thành kiến thức: Hoạt động 1: Ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên đối với sản xuất và đời sống. - Yêu cầu học sinh đọc thơng tin SGK - 2 HS đọc thơng tin SGK - Tổ chức HS quan sát hình 9 đến hình 14 - HS quan sát hình 9 đến hình 14, thảo luận nhĩm và cho biết ảnh hưởng của thảo luận và trả lời. điều kiện tự nhiên đối với sản xuất và đời
- sống của người dân trong từng hình. (GV hướng hỗ trợ, hướng dẫn HS khai thác + Hình 9: Khai thác quặng sát (tỉnh thơng tin qua từng hình) Thái Nguyên): Vùng cĩ nhiều khống sản thuận lợi để phát triển cơng nghiệp khai thác và chế biến khống sản. + Hình 10: Đập thủy điện Sơn La trên sơng Đà (tỉnh Sơn La): Vùng cĩ nhiều sơng lướn, thác ghềnh cĩ tiềm năng phát triển thủy điện. + Hình 11: Thu hoạch chè (tỉnh Phú Thọ): Vùng cĩ đất, khí hậu thích hợp để trrồng nhiều lại cây cơng nghiệp + Hình 12: Một gĩc vịnh Hạ Long (Quảng Ninh): Vùng cĩ tiềm năng phát triển kinh tế biển (du lịch, đánh bắt,..) + Hình 13: Lũ quét và sạt lỡ đất: Vùng chịu nhiều thiên tai gây thiệt hại về người và tài sản. + Hình 14: Băng giá ở tỉnh Lai Châu năm 2018: Gây ảnh hưởng đến cây trồng, vật nuơi và sinh hoạt của con người. Thu hút khách tham quan. - Vùng cĩ nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển nhiều ngành kinh tế: khai thác và chế biến khống sản, thủy điện, trồng cây cơng nghiệp, - Điều kiện tự nhiên cĩ ảnh hưởng như thế cây ăn quả, du lịch,.....Tuy nhiên nào (thuận lợi, khĩ khăn) đến đời sống và cũng cĩ tác động xâu như địa hình sản xuất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ. đồi núi, sơng nhiều thác ghềnh dẫn đến địa hình bị chia cắt, lũ lụt, sạt - GV nhận xét kết luận, tuyên dương học lỡ, khí hậu lại, băng tuyết ảnh
- sinh. hưởng đến sản xuất, đời sống. - GV cung cấp thêm thơng tin cho HS (hình - Học sinh lắng nghe. ảnh, video) thể hiện những thuận lợi khĩ khăn của vùng để học sinh khắc sâu kiến thức. Hoạt động 2: Biện pháp bảo vệ thiên nhiên và phịng, chống thiên tai. - Tổ chức học sinh hoạt động cá nhân trả lời - Học sinh trả lời câu hỏi. câu hỏi: + Dựa và kiến thức đã học em hãy kể tên một số thiên tai thường xảy ra ở vùng Trung + Một số thiên tai như: lũ quét, sạt du và miền núi Bắc Bộ. lỡ đất, sương muối, rét đậm, rét hại,...... + Tác hại (hậu quả) của những thiên tai đĩ như thế nào ? + Đọc thơng tin và sơ đồ hình 15, hãy nêu + Học sinh trả lời theo ý kiến, kiến một số biện pháp gĩp phần bảo vệ thiên thức cá nhân. nhiên và phịng, chống thiên tai. + Học sinh dựa vào nội dung hình 15 trả lời. + Em hãy liên hệ thực tế địa phương và nêu một số biện pháp mà địa phương đã thực hiện để gĩp phần phịng, chống thiên tai. + Học sinh liên hệ thực tế và trả lời. - GV nhận xét, kết luận, liên hệ giáo dục học sinh về bảo vệ thiên nhiên, mơi trường. - Học sinh lắng nghe. 3. Luyện tập, thực hành - Gọi học sinh đọc yêu cầu. - Học sinh đọc yêu cầu. - Hướng dẫn học sinh nhớ lại nội dung kiến thức đã học và thực hiện bài tập trên phiếu - Học sinh thực hiện cá nhân trên học tập. phiếu học tập.
- - GV nhận xét kết luận, tuyên dương học sinh. 4. Vận dụng trải nghiệm. - GV yêu cầu học sinh đọc nội dung phần - Học sinh lắng nghe và thực hiện. vận dụng suy nghĩ, tìm câu trả lời: + Nếu đi du lịch ở thị xã Sa Pa, em sẽ chọn đi vào mùa nào trong năm? Vì sao? + Chia sẻ những điều em đã học được với người thân. - Nhận xét sau tiết dạy, dặn dị về nhà. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ______________________________________ Tiết đọc thư viện ĐỌC CÁ NHÂN – HĐMR: VIẾT, VẼ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kỹ năng: Giúp các em chọn được sách theo chủ đề truyện cổ tích Việt Nam, giúp học sinh nhớ lại những truyện cổ tích nào mà các em đã được nghe kể chuyện, được học trên lớp hay được đọc từ thưở ấu thơ đến nay. 2. Năng lực, phẩm chất -Rèn kỹ năng, tĩm tắt truyện, kỹ năng kể chuyện, đọc văn bản nghệ thuật , kỹ năng nghe và luyện kỹ năng khai thác sách vở thơng tin trong thư viện. - Cảm nhận được ước mơ, niềm tin của nhân dân về chiến thắng của cái tốt, cái thiện, của lẽ phải và cơng băng thể hiện trong truyện -Giúp HS ham đọc sách, cĩ thĩi quen đọc sách theo chủ đề trên và vận dụng kiến thức đã đọc vào thực hành các bài tập trong lớp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : * Kệ trưng bày sách và truyện cổ tích Việt Nam. * Từ điển Tiếng Việt. Học sinh : + Nắm được nội qui sinh hoạt ở thư viện. + Sổ tay đọc sách. III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
- 1.Ổn định chỗ ngồi – giới thiệu - HS ngồi vào vị trí gần GV. - GV: Chào mừng các em đến với tiết đọc thư viện hơm nay. Lớp chúng ta hơm nay rất vinh dự được đĩn tiếp các thầy/ cơ trong tổ chức...Room To Read về dự giờ tiết đọc thư viện. CƠ đề nghị các em nhiệt liệt chào mừng cơ ./thầy nào. - Yêu cầu HS nhắc nội quy thư viện: Ở mỗi trường học, các thư viện đều cĩ nội quy, vậy bạn nào cĩ thể nêu lại một nội quy mà em nhớ nhất? (2 em) Ồ bạn giỏi quá, cơ thấy các bạn nhớ rất tốt.Cơ mong các em sẽ luơn ghi nhớ và thực hiện tốt các nội quy khi vào thư viện. - Nêu nhiệm vụ: Tiết đọc thư viện hơm nay chúng ta sẽ tham gia hoạt động Đọc cá nhân. 2. Đọc cá nhân B. Trước khi đọc a) Hướng dẫn cách đọc cá nhân: Ở HĐ đọc cá nhân này, các em sẽ tự chọn sách một mình. Nếu gặp khĩ khăn gì trong quá trình đọc, các em hãy giơ tay để được cơ giúp đỡ. b) Mã màu: Trước khi chọn sách, Ai nhắc lại mã màu ưu tiên của lớp chúng ta là gì nào? (màu vàng, xanh dương) - Khen c) Cách cầm, lật sách đúng: - Mời HS lên vừa nêu vừa thực hành cách cầm sách (theo hình chữ Y), lật sách đúng. d) Hướng dẫn cách chọn sách: Trên kệ sách màu vàng, màu xanh dương, các em hãy chọn cho mình cuốn sách mà các em yêu thích. Sau khi chọn sách xong, các em hãy tìm một vị trí thích hợp để ngồi đọc trong thời gian khoảng 15 phút. Các em lưu ý đọc với âm lượng vừa phải để khơng ảnh hưởng đến bạn khác. - Yêu cầu 10 em lên chọn sách (3 lần) C. Trong khi đọc: - HS đọc sách – GV đi giúp đỡ. - Yêu cầu HS đọc cho GV nghe một đoạn, câu.. + Sử dụng quy tắc 5 ngĩn tay. + Hướng dẫn đọc từ khĩ, tên nước ngồi. +Nhắc HS cách cầm, lật sách (nếu cần) D. Sau khi đọc: - GV: Thời gian đọc đến đây là kết thúc. Nếu các em chưa đọc xong thì sau tiết học này, các em cĩ thể mượn về để đọc. Bây giờ, các em hãy mang sách trở về vị trí gần cơ. (lại đây nào các em). Trong quá trình đọc, cơ thấy cĩ nhiều bạn rất say sưa, hứng thú với quyển sách của mình. Vậy bạn nào muốn chia sẻ về quyển sách đĩ với các bạn nào? - Cơ mời..... - Mới 3 HS chia sẻ về quyển sách của mình
- H1: Quyển sách em vừa đọc cĩ tên là gì? H: Em cĩ thích quyển sách đĩ khơng? H: Quyển sách đĩ nĩi về nội dung / điều gì? / Cĩ điều gì thú vị ở quyển sách mà cơ thấy em say sưa đọc vậy?... H: Em học được điều gì sau khi đọc quyển sách đĩ? H: Em cĩ định giới thiệu quyển sách này cho các bạn khác cùng đọc khơng? Theo em, các bạn khác cĩ thích nĩ khơng? Vì sao? H2: Em cĩ thể chia sẻ cho các bạn về quyển sách mà mình vừa đọc khơng? - GV: Cảm ơn em đã chia sẻ về quyển sách của mình cho cả lớp. Cơ mời em về chỗ ngồi. E. Hoạt động mở rộng - GV: Cơ thấy vừa rồi nhiều bạn rất say sưa đọc quyển sách mà mình đã chọn. Bây giờ các em hãy tự mình vẽ lại những nhân vật, những hình ảnh ấn tượng trong quyển sách của mình hoặc ghi lại những điều em ấn tượng sau khi đọc quyển sách, truyện vừa rồi. Trước tiên, các em hãy mang sách lên để ở giỏ tương ứng, sau buổi học sẽ cĩ các bạn trong đội hỗ trợ cất sách. - Chia nhĩm : vẽ - viết; viết (Mỗi nhĩm vẽ gồm 4 em ngồi cùng nhau 1 bàn; tương tự với nhĩm viết) * Chia sẻ: - 2 HS chia sẻ về bức tranh; 2 HS chia sẻ về bài viết (đọc) ______________________________________ Thứ 3 ngày 8 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt LUYỆN TỪ VÀ CÂU: ĐỘNG TỪ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kỹ năng: - Nhận biết được động từ là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật. - Tìm được động từ trong các câu tục ngữ. Đặt được câu cĩ chứa động từ phù hợp. 2. Năng lực, phẩm chất * Năng lực chung: năng lực ngơn ngữ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập - HS: sgk, vở ghi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- 1. HĐ mở đầu: - Chơi trị chơi: Con thỏ - HS thực hiện - Em vừa làm những động tác nào của con thỏ?. - Giới thiệu bài – ghi bài 2. Luyện tập, thực hành: Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu. - HS đọc - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời (Tìm từ chỉ hoạt động thích hợp với người và vật trong tranh) - GV yêu cầu thảo luận nhĩm 4, hồn - HS thảo luận và thống nhất đáp thành phiếu học tập. án Từ chỉ hoạt động Người Bạn nam Vẫy Bạn nữ đi Các bạn cưới, nĩi, .. Vât: Chuồn chuồn Đậu, bay Cá Bơi Chim hĩt - GV mời HS đại diện nhĩm phát biểu - HS trả lời - GV cùng HS nhận xét. Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu bài và đoạn thơ. - HS nêu - Yêu cầu HS xác định các từ in đậm trong - HS trả lời (Các từ đĩ là: yêu, lo, đoạn thơ. sợ) - Các từ in đậm đĩ cĩ điểm gì chung? - HS trả lời - GV khen ngợi HS cĩ cách giải thích thú vị, sáng tạo. - GV giải thích cho HS đĩ đều là những động từ chỉ trạng thái, cảm xúc - GV chốt lại: Động từ là từ chỉ hoạt động, - HS lắng nghe trạng thái của sự vật Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài và các câu tục - HS đọc ngữ. - GV cĩ thể chiếu các câu tục ngữ - HS thảo luận theo cặp, tự ghi vào vở
- Đáp án: + đến, uống, đi, học + yêu, thương, nhớ - Cĩ thể cho HS tìm thêm các động từ (ngồi bài) Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu bài. - HS đọc - Cho HS đặt câu vào vở: 2-3 câu cĩ hình - HS đặt câu vào vở ảnh nhân hĩa nĩi về cảnh vật, hiện tượng tự nhiên. - Tổ chức cho HS đọc câu và nhận xét, - HS thực hiện chỉnh sửa câu. - GV tuyên dương HS đặt câu hay, sáng tạo. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Động từ là gì? - 2-3 HS trả lời - Đặt câu cĩ sử dụng động từ nĩi về học - HS thực hiện tập. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu cĩ): _____________________________________ Tốn LUYỆN TẬP( TRANG 36) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kỹ năng - Luyện tập, củng cố cách đọc, cách viết số, cấu tạo số trong phạm vi 1 000 000. 2. Năng lực, phẩm chất * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận tốn học, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác. * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: máy tính, ti vi. - HS: sgk, vở ghi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV giới thiệu - ghi bài - HS hát và vận động theo nhạc * Khởi động: 2. Luyện tập, thực hành:
- Bài 1: - Bài yêu cầu làm gì? - Viết các số thành tổng của các số trịn trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị - HS thực hiện. - Yêu cầu HS làm vào vở sau đĩ đổi chéo. 882 936 = 800 000 + 80 000 + 2 000 + 900 + 30 + 6. - HS trả lời. (phân tích các số thành các hàng trăm nghìn, chục - Em làm thế nào để xác định được số ở nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị) dấu hỏi chấm? - GV nhận xét chung, tuyên dương HS - HS đọc và nêu yêu cầu (Quan Bài 2: sát hình, đọc số ở vị trí mũi tên; - Bài yêu cầu làm gì? dự đốn tình huống cĩ thể xảy ra khi quay vịng quay). - HS nêu câu trả lời + Số ở mũi tên là 165 500 - Yêu cẩu HS nêu câu trả lời (mỗi HS trả Các sự kiện cĩ thể xảy ra là: lời một đáp án chưa được nhắc tới). + Mũi tên chỉ vào số 750 000. + Mũi tên chỉ vào số 165 500. - HS lắng nghe. - HS đọc và nêu: Lập 5 số chẵn - GV củng cố về cách đọc số trong phạm vi cĩ 5 chữ số và 5 số lẻ cĩ 6 chữ 1 000 000, đổng thời kết hợp ơn tập vê xác số theo các thẻ số đã cho. suẩt thống kê. - HS thảo luận theo cặp. - GV khen ngợi HS. Ví dụ:a) 375 004, 370 504,370 Bài 3: 054, 300 754, 307 054. - Hãy đọc yêu cầu và nêu yêu cầu của bài b) 300 475, 304 075, 340 075, 430 075, 403 075. - Số cĩ 6 chữ số - GV yêu cầu làm việc theo cặp, thực hiện yêu cầu bài. - HS trả lời. (chữ số tận cùng là 0, 4 số chẵn; chữ số tận cùng là 3, 5, 7 số lẻ)
- - Các số em lập cĩ mấy chữ số? - Dựa vào đâu em lập được các số chẵn, các số lẻ? - GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên dương. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Số cĩ 6 chữ số gồm những hàng nào? - HS nêu. - Nêu dấu hiệu nhận biết số chẵn, số lẻ? -Nhận xét tiết học. ________________________________________ Khoa học BÀI 5: VAI TRỊ CỦA KHƠNG KHÍ VÀ BẢO VỆ BẦU KHƠNG KHÍ TRONG LÀNH (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức,kỹ năng: - Giải thích được nguyên nhân gây ra ơ nhiễm khơng khí, sự cần thiết phải bảo vệ bầu khơng khí trong lành. - Thực hiện được việc làm phù hợp để bảo vệ bầu khơng khí trong lành và vận động những người xung quanh cùng thực hiện. 2. Năng lực phẩm chất * Năng lực chung: năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác. * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập hình 6, hình 7 - HS: sgk, vở ghi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ mở đầu: - GV hỏi: - HS trả lời + Tại sao người ta sử dụng máy sục để thả vào trong bình cá cảnh? + Tại sao chúng ta cảm thấy khĩ thở khi chùm chăn kín đầu? - GV giới thiệu- ghi bài 2. Hình thành kiến thức: HĐ3: Nguyên nhân gây ơ nhiễm khơng khí:
- - GV hướng dẫn HS đọc thơng tin SGK để - HS thực hiện. biết thế nào là khơng khí bị ơ nhiễm, sau đĩ HS quan sát và trả lời câu hỏi. - GV hướng dẫn HS thảo luận nhĩm 4, quan - HS thảo luận sát hình 5 và trả lười câu hỏi. - HS chia sẻ - Yêu cầu các nhĩm chia sẻ. - GV nhận xét và chốt kiến thức: Nguyên - HS lắng nghe. nhân gây ơ nhiễm khơng khí: khí thải từ phương tiện giao thơng, cháy rừng, đổ rác bừa bãi, khí thải từ các nhà máy. (Trong các nguyên nhân gây ơ nhiễm khơng khí thì nguyên nhân cháy rừng cĩ thể do thiên nhiên hoặc con người, các nguyên nhân cịn lại đều do con người trực tiếp gây ra.) 3. Thực hành, luyện tập HĐ 4: Bảo vệ bầu khơng khí trong lành - GV hướng dẫn HS chia sẻ từ trải nghiệm thực tế. HĐ 4.1 và 4.2: GV cho HS thảo luận cặp - HS thực hiện đơi, trả lời câu hỏi và kiểm tra chéo nhau. - GV nhận xét, chốt: Sống trong bầu khơng - HS lắng nghe. khí bị ơ nhiễm chúng ta cĩ thể bị mắc bện đau mắt, viêm họng, viêm đường hơ hấp,... Vì vậy cần phải bảo vệ bầu khơng khí trong lành vì bầu khơng khí bị ơ nhiễm sẽ làm cho con người mắc một số bệnh ảnh hưởng đến sức khỏe và cuộc sống của chúng ta. - HS thực hiện HĐ 4.3: GV hướng dẫn HS quan sát hình 6 và thảo luận nhĩm 4, trả lời câu hỏi. - HS lắng nghe GV nhận xét, đưa ra ví dụ: - Các việc nên làm như vệ sinh lớp học, trồng cây,.. - Việc khơng nên làm như đốt rơm rạ, đun - HS thực hiện. nấu bằng bếp than tổ ong,... * GV cho HS vẽ sơ đồ tư duy về các nội dung chính trong bài đã học. Ví dụ: Nguyên nhân gây ơ nhiễm mơi trường và một số việc nên làm và khơng nên làm để bảo vệ bầu khơng khí trong lành.
- 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Nêu một số nguyên nhân gây ơ nhiễm - HS nêu. khơng khí, vì sao phải bảo vệ bầu khơng khí trong lành. - Đề xuất và giải thích cách dập đám cháy nhỏ, mới cháy. - Nhận xét tiết học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu cĩ): ________________________________________ Thứ 4 ngày 9 tháng 10 năm 2024 Tốn CHỦ ĐỀ 3: SỐ CĨ NHIỀU CHỮ SỐ : HÀNG VÀ LỚP (T1 TRANG 37) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Kiến thức, kỹ năng - Đọc, viết được các số trong phạm vi số cĩ 6 chữ số. - Nhận biết được lớp nghìn, lớp đơn vị; - Nhận biết được các hàng tương ứng trong mỗi lớp. - Vận dụng kiến thức vào giải tốn và một số trường hợp thực tiễn. 2. Năng lực, phẩm chất. - Biết tự giác học tập, làm bài tập và các nhiệm vụ được giao, tham gia tốt trị chơi, vận dụng. Phát triển năng lực giao tiếp trong hoạt động nhĩm. - Phẩm chất Tích cực giúp đỡ, hỗ trợ bạn khi tham gia hoạt động nhĩm. Cĩ ý thức tự giác học tập, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu : - GV yêu cầu 1 HS nêu 1 số cĩ 6 chữ số - 1 HS nêu và viết, cả lớp lắng nghe, bất kì và viết số đĩ lên bảng. quan sát. - GV hỏi về cấu tạo của số đĩ. - 1,2 HS trả lời. HS khác nhận xét. - GV giới thiệu về lớp nghìn và lớp đơn vị. - HS phát biểu ý kiến. Yêu cầu HS phát hiện lớp đơn vị gồm những hàng nào, lớp nghìn gồm những hàng nào. - HS thực hiện theo yêu cầu. - GV đưa ra thêm 1 vài số yêu cầu HS xác
- định lớp nghìn, lớp đơn vị. - HS theo dõi, ghi nhớ. - GV dẫn vào bài. 2. Hoạt động Thực hành luyện tập: Bài 1. Hồn thành bảng sau: - GV yêu cầu HS hồn thành bảng vào - HS làm theo yêu cầu. sách. - 1 HS trình bày bài làm của mình. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS cả lớp lắng nghe, nhận xét, bổ Bài 2: Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 sung. ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào? - GV chuẩn bị các thẻ số, ngồi những số - 1 vài HS thực hiện theo yêu cầu. như SGK cĩ thể thêm 1 vài số. Yêu cầu HS cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ HS lên bốc thăm, đọc số mình bốc được, sung (nếu cĩ). viết lên bảng và trả lời câu hỏi. - GV nhận xét, tuyên dương. Chọn 1 số bất kì, yêu cầu HS nêu lại về các hàng, các lớp của số đĩ. Bài 3: Tìm giá trị theo vị trí của chữ số - HS hồn thành vào sách bằng bút được gạch chân ở mỗi số (theo mẫu) chì, sau đĩ đổi chéo sách để kiểm tra. - GV nhận xét, kết luận. Mời thêm 1,2 HS đưa ra số bất kì và đố bạn tìm giá trị theo vị trí của chữ số mà mình yêu cầu. - HS tham gia thực hiện. 3. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức trị chơi: Rung chuơng vàng. + GV chuẩn bị một số câu hỏi liên quan - HS tham gia chơi, chọn đáp án đến những nội dung đã học. bằng hình thức giơ thẻ. - GV quan sát, khen ngợi HS. - HS lắng nghe, ghi nhớ. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

